- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG LĨNH VỰC THUẾ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế
- Điều 5. Điều kiện thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế
- Điều 6. Sử dụng chữ ký số và mã xác thực giao dịch điện tử
- Điều 7. Chứng từ điện tử
- Điều 8. Thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 66/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/11/2019
- Điều 9. Xử lý sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế
- Điều 10. Bảo mật thông tin
- Điều 11. Lưu trữ chứng từ điện tử
- Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế
- Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thuế, công chức thuế
- Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc quản lý, hỗ trợ người nộp thuế thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế
- Chương II GIAO DỊCH VỚI CƠ QUAN THUẾ BẰNG PHƯƠNG THỨC ĐIỆN TỬ
- Mục 1. ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH VỚI CƠ QUAN THUẾ BẰNG PHƯƠNG THỨC ĐIỆN TỬ
- Điều 15. Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử
- Điều 16. Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch điện tử
- Điều 17. Thủ tục đăng ký ngừng giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử
- Mục 2. GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG ĐĂNG KÝ THUẾ
- Điều 18. Đăng ký thuế điện tử
- Điều 19. Đăng ký thuế và cấp mã số thuế
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 66/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/11/2019
- Điều 20. Thay đổi thông tin đăng ký thuế, tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hiệu lực mã số thuế và các thủ tục đăng ký thuế khác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 66/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/11/2019
- Mục 3. GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG KHAI THUẾ
- Điều 21. Thay đổi nghĩa vụ khai thuế
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 66/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/11/2019
- Điều 22. Khai thuế điện tử
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 66/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/11/2019
- Mục 4. GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG NỘP THUẾ
- Điều 23. Điều kiện thực hiện nộp thuế điện tử
- Điều 24. Hình thức nộp thuế điện tử
- Điều 25. Đăng ký nộp thuế điện tử
- Điều 26. Nộp thuế điện tử
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 66/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/11/2019
- Mục 5. GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG HOÀN THUẾ
- Điều 27. Lập và gửi hồ sơ đề nghị hoàn thuế điện tử
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 66/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/11/2019
- Điều 28. Thông báo kết quả giải quyết hồ sơ hoàn thuế điện tử
- Mục 6. GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ HỖ TRỢ NGƯỜI NỘP THUẾ BẰNG PHƯƠNG THỨC ĐIỆN TỬ
- Điều 29. Tra cứu thông tin của người nộp thuế
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 66/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/11/2019
- Điều 30. Gửi các thông báo, văn bản của cơ quan thuế
- Chương III DỊCH VỤ GIÁ TRỊ GIA TĂNG VỀ GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG LĨNH VỰC THUẾ (T-VAN)
- Mục 1. LỰA CHỌN TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ T-VAN
- Điều 31. Lựa chọn tổ chức hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin để ký thỏa thuận cung cấp dịch vụ T-VAN
- Mục 2. ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG LĨNH VỰC THUẾ QUA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ T-VAN
- Điều 32. Thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN
- Điều 33. Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin sử dụng dịch vụ T-VAN
- Điều 34. Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN
- Mục 3. QUAN HỆ GIỮA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ T-VAN VỚI NGƯỜI NỘP THUẾ, CƠ QUAN THUẾ
- Điều 35. Quan hệ giữa tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN với người nộp thuế
Điều này được bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư 66/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/11/2019
- Điều 36. Quan hệ giữa tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN với cơ quan thuế
Điều này được bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Thông tư 66/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/11/2019
- Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 37. Hiệu lực thi hành
- Điều 38. Trách nhiệm thi hành
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/07/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế
- Số hiệu văn bản: 110/2015/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 28-07-2015
- Ngày có hiệu lực: 10-09-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 05-11-2019
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 03-05-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2062 ngày (5 năm 7 tháng 27 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 03-05-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh