- THÔNG TƯ VỀ QUẢN LÝ GIÁ DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG NỘI ĐỊA VÀ GIÁ DỊCH VỤ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Đồng tiền thanh toán
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 3 Quyết định 3065/QĐ-BGTVT năm 2016 có hiệu lực từ ngày 01/10/2016
Đồng tiền thu giá dịch vụ chuyên ngành hàng không được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 4 Quyết định 2345/QĐ-BGTVT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 01/10/2017 - Điều 3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ
- Điều 4. Chính sách giá ưu đãi nhằm khuyến khích, mở rộng người sử dụng dịch vụ
- Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Mục 1. ĐỊNH GIÁ
- Điều 5. Danh mục dịch vụ do Bộ Giao thông vận tải định giá, khung giá
- Điều 6. Quy trình lập, thẩm định hồ sơ phương án giá
- Mục 2. KÊ KHAI GIÁ
- Điều 7. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá
- Điều 8. Cách thức thực hiện kê khai giá
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 06/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/07/2022
- Điều 9. Quy trình tiếp nhận, rà soát hồ sơ kê khai giá
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 07/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 27/04/2017
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/07/2022 - Mục 3. ĐẤU THẦU DỊCH VỤ PHI HÀNG KHÔNG VÀ NIÊM YẾT, CÔNG BỐ CÔNG KHAI GIÁ
Tên mục này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 07/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 27/04/2017
Tên Mục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 06/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/07/2022 - Điều 10. Đấu thầu cung ứng dịch vụ phi hàng không
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 07/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 27/04/2017
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/07/2022 - Điều 11. Niêm yết giá
- Điều 12. Công bố công khai giá
- Mục 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRONG VIỆC THỰC HIỆN GIÁ DỊCH VỤ
- Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước
- Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ
- Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 1 HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ
- PHỤ LỤC 2 HỒ SƠ KÊ KHAI GIÁ
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 07/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 27/04/2017
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 06/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/07/2022
Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24/07/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không
- Số hiệu văn bản: 36/2015/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 24-07-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-10-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 27-04-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-07-2022
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3196 ngày (8 năm 9 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh