- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỒI THƯỜNG ỨNG TRƯỚC KHÔNG HOÀN LẠI TRONG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 27/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/11/2017
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 19/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/09/2023 - Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
- Chương II NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI VẬN CHUYỂN VÀ QUYỀN CỦA HÀNH KHÁCH
- Điều 4. Nghĩa vụ của người vận chuyển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 21/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/11/2020
- Điều 5. Miễn trừ nghĩa vụ của người vận chuyển trong trường hợp từ chối vận chuyển
- Điều 6. Miễn trừ nghĩa vụ của người vận chuyển trong trường hợp hủy chuyến bay hoặc chuyến bay bị chậm kéo dài
- Điều 7. Miễn trừ nghĩa vụ của người vận chuyển trong các trường hợp khác
- Điều 8. Mức bồi thường ứng trước không hoàn lại
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 2 Thông tư 27/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/11/2017
- Điều 9. Phương thức và thời hạn bồi thường ứng trước không hoàn lại
- Điều 10. Quyền của hành khách
- Điều 11. Nghĩa vụ của hành khách
- Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 12. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
- Điều 13. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 21/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/11/2020
- Điều 14. Trách nhiệm của Doanh nghiệp cảng hàng không
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 27/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/11/2017
- Điều 15. Hiệu Iực thi hành
- PHỤ LỤC
Phụ này này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 21/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/11/2020
Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT ngày 27/04/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không
- Số hiệu văn bản: 14/2015/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 27-04-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-11-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-11-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-11-2020
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh