- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép
- Điều 5. Thời hạn hoạt động
- Điều 6. Tính chất và mục tiêu hoạt động
- Điều 7. Tên của quỹ tín dụng nhân dân
- Điều 8. Địa bàn hoạt động
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 9. Nguyên tắc lập hồ sơ
- Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Mục 1: CẤP GIẤY PHÉP
- Điều 10. Điều kiện để được cấp Giấy phép
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
- Điều 12. Trình tự cấp Giấy phép
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 01/2023/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2023
- Điều 13. Nội dung Giấy phép
- Điều 14. Lệ phí cấp Giấp phép
- Điều 15. Khai trương hoạt động
- Điều 16. Sử dụng Giấy phép
- Mục 2: HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT, GIÁM ĐỐC
Mục này được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 17. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị
- Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị và Chủ tịch Hội đồng quản trị
- Điều 19. Họp Hội đồng quản trị
- Điều 20. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với thành viên Hội đồng quản trị
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 21. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát
- Điều 22. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát, Trưởng Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách
- Điều 23. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 24. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Giám đốc
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 25. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách, Giám đốc
- Mục 3: VỐN ĐIỀU LỆ, VỐN GÓP, CHUYỂN NHƯỢNG VỐN GÓP, HOÀN TRẢ VỐN GÓP
- Điều 26. Vốn điều lệ
- Điều 27. Hình thức góp vốn điều lệ
- Điều 28. Góp vốn của thành viên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 29. Việc chia lãi cho thành viên
- Điều 30. Chuyển nhượng, hoàn trả vốn góp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Mục 4: QUY ĐỊNH VỀ THÀNH VIÊN
- Điều 31. Điều kiện để trở thành thành viên
- Điều 32. Chấm dứt tư cách thành viên
- Mục 5: ĐẠI HỘI THÀNH VIÊN
- Điều 33. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên
- Điều 34. Đại hội thành viên
- Điều 35. Quy định về số lượng thành viên và biểu quyết trong Đại hội thành viên
Điều này được bổ sung bởi Khoản 18 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Mục 6: HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Mục này được bổ sung bởi Khoản 20 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 36. Huy động vốn
- Điều 37. Hoạt động cho vay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 38. Quản lý hoạt động cho vay
- Điều 39. Hoạt động khác
- Mục 7: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
- Điều 40. Quyền của quỹ tín dụng nhân dân
- Điều 41. Nghĩa vụ của quỹ tín dụng nhân dân
Điều này được bổ sung bởi Khoản 23 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Chương III TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN KẾ TOÁN, BÁO CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 42. Chế độ tài chính, hạch toán kế toán
- Điều 43. Báo cáo
- Điều 44. Xử lý vi phạm
- Chương IV QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
Chương này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 2 Thông tư 06/2017/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/09/2017
Chương này được bổ sung bởi Khoản 27 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020 - Điều 45. Quy định chung
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 24 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 2 Thông tư 06/2017/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/09/2017 - Điều 46. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 47. Quy định chuyển tiếp đối với địa bàn hoạt động
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 48. Quy định chuyển tiếp đối với thành viên đăng ký hộ khẩu thường trú ngoài địa bàn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 28 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 49. Quy định chuyển tiếp đối với tỷ lệ vốn góp tối đa
- Điều 50. Quy định chuyển tiếp đối với việc nhận tiền gửi từ thành viên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 29 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 51. Xử lý sau chuyển tiếp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 30 Điều 2 Thông tư 21/2019TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 52. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 2 Thông tư 06/2017/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/09/2017
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2020 - Điều 53. Hiệu lực thi hành
- Điều 54. Tổ chức thực hiện
- Phụ lục số 01 Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập hoạt động quỹ tín dụng nhân dân
- Phụ lục số 02A Mẫu đơn tham gia thành viên
- Phụ lục số 02B Mẫu đơn tham gia thành viên đối với hộ gia đình
- Phụ lục số 03 Mẫu đơn tham gia thành viên đối với pháp nhân
- Phụ lục số 04 Sơ yếu lý lịch
- Phụ lục số 05 Sổ góp vốn
- Phụ lục số 06 Báo cáo khả năng tài chính tham gia góp vốn quỹ tín dụng nhân dân đối với pháp nhân
- Phụ lục số 07 Mẫu Giấy phép
Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/03/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Quy định về quỹ tín dụng nhân dân
- Số hiệu văn bản: 04/2015/TT-NHNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 31-03-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-06-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-03-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-09-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2020
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/03/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Quy định về quỹ tín dụng nhân dân
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (6)
- Thông tư số 08/2005/TT-NHNN ngày 30/12/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn thực hiện Nghị định 48/2001/NĐ-CP và Nghị định 69/2005/NĐ-CP về việc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân (Văn bản hết hiệu lực) (30-12-2005)
- Quyết định số 24/2006/QĐ-NHNN ngày 06/06/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước (06-06-2006)
- Quyết định số 31/2006/QĐ-NHNN ngày 18/07/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Quy định tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị,thành viên Ban kiểm soát và người điều hành Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (18-07-2006)
- Quyết định số 45/2006/QĐ-NHNN ngày 11/09/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, ban kiểm soát, bộ máy điều hành Quỹ tín dụng nhân dân (Văn bản hết hiệu lực) (11-09-2006)
- Thông tư số 06/2007/TT-NHNN ngày 06/11/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi Thông tư 08/2005/TT-NHNN hướng dẫn Nghị định 48/2001/NĐ-CP và Nghị định 69/2005/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 48/2001/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân (Văn bản hết hiệu lực) (06-11-2007)
- Quyết định số 26/2008/QĐ-NHNN ngày 09/09/2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước kèm theo Quyết định 24/2006/QĐ-NHNN (Văn bản hết hiệu lực) (09-09-2008)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (3)
- Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Quy định về giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (31-12-2015)
- Thông tư 06/2017/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 03/2014/TT-NHNN quy định về Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư 04/2015/TT-NHNN quy định về quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành (05-07-2017)
- Thông tư số 21/2019/TT-NHNN ngày 14/11/2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi Thông tư quy định về ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân và quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân (14-11-2019)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (3)
- Văn bản hợp nhất số 08/VBHN-NHNN ngày 08/04/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hợp nhất Thông tư quy định về Quỹ tín dụng nhân dân (08-04-2024)
- Văn bản hợp nhất số 44/VBHN-NHNN ngày 05/12/2019 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hợp nhất Thông tư quy định về quỹ tín dụng nhân dân (05-12-2019)
- Văn bản hợp nhất 04/VBHN-NHNN năm 2017 quy định về quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành (19-03-2026)
Tiếng anh