- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CÔNG NHẬN TIẾN BỘ KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ MỚI NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có tiến bộ kỹ thuật được công nhận
- Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, CÔNG NHẬN VÀ HỦY BỎ TIẾN BỘ KỸ THUẬT
- Điều 5. Căn cứ công nhận tiến bộ kỹ thuật
- Điều 6. Điều kiện công nhận tiến bộ kỹ thuật
- Điều 7. Trình tự, thủ tục đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật
- Điều 8. Thẩm định tiến bộ kỹ thuật
- Điều 9. Đánh giá, công nhận tiến bộ kỹ thuật
- Điều 10. Quy định về mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật
- Điều 11. Huỷ bỏ quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật
- Điều 12. Gia hạn hiệu lực tiến bộ kỹ thuật
- Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 15. Hiệu lực và điều khoản thi hành
- Mẫu 1 – Đơn đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật
- Mẫu 2 – Báo cáo kết quả thực hiện tiến bộ kỹ thuật
- Mẫu 3a – Nhận xét ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất
- Mẫu 3b – Biên bản thẩm định và đánh giá hiện trường áp dụng tiến bộ kỹ thuật
- Mẫu 4 – Phiếu kiểm tra hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật
- Mẫu 5a – Phiếu đánh giá tiến bộ kỹ thuật
- Mẫu 5b – Phiếu đánh giá tiến bộ kỹ thuật
- Mẫu 6 – Tổng hợp phiếu đánh giá công nhận tiến bộ kỹ thuật
- Mẫu 7a – Biên bản họp Hội đồng công nhận tiến bộ kỹ thuật
- Mẫu 7b – Biên bản họp Tổ chuyên gia công nhận tiến bộ kỹ thuật
- Mẫu 8 – Đơn đề nghị gia hạn hiệu lực tiến bộ kỹ thuật
Thông tư số 13/2015/TT-BNNPTNT ngày 25/03/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 13/2015/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 25-03-2015
- Ngày có hiệu lực: 10-05-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 24-01-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1355 ngày (3 năm 8 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 24-01-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh