- THÔNG TƯ BAN HÀNH QUY CHẾ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
- Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia.
- Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 4 năm 2015.
- Điều 3 Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Cục trưởng Cục Nhà trường - Bộ Quốc phòng; Giám đốc sở giáo dục và đào tạo; Giám đốc đại học, học viện; Hiệu trưởng trường đại học, cao đẳng; Hiệu trưởng trường phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- QUY CHẾ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Mục đích, yêu cầu
- Điều 3. Môn thi
- Điều 4. Ngày thi, nội dung thi, lịch thi, hình thức thi và thời gian làm bài thi
- Chương II CHUẨN BỊ CHO KỲ THI
- Điều 5. Cụm thi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 02/2016/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 25/04/2016
- Điều 6. Ban Chỉ đạo thi THPT quốc gia
- Điều 7. Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh
- Điều 8. Hội đồng thi
- Điều 9. Lập danh sách thí sinh dự thi và sắp xếp phòng thi
- Điều 10. Sử dụng công nghệ thông tin
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 02/2016/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 25/04/2016
- Điều 11. Quản lý và sử dụng dữ liệu thi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 02/2016/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 25/04/2016
- Chương III ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ THI; TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ DỰ THI; TRÁCH NHIỆM CỦA THÍ SINH
- Điều 12. Đối tượng và điều kiện dự thi
- Điều 13. Tổ chức đăng ký dự thi
- Điều 14. Trách nhiệm của thí sinh
- Chương IV CÔNG TÁC ĐỀ THI
- Điều 15. Yêu cầu đối với đề thi
- Điều 16. Khu vực làm đề thi và các yêu cầu bảo mật
- Điều 17. Hội đồng ra đề thi
- Điều 18. In sao, vận chuyển và bàn giao đề thi tại Hội đồng thi
- Điều 19. Bảo quản và sử dụng đề thi tại Hội đồng thi
- Chương V TỔ CHỨC COI THI
- Điều 20. Ban Coi thi
- Điều 21. Làm thủ tục dự thi cho thí sinh
- Điều 22. Trách nhiệm của cán bộ coi thi và của các thành viên khác trong Ban Coi thi
- Chương VI TỔ CHỨC CHẤM THI
- Điều 23. Khu vực chấm thi
- Điều 24. Ban Chấm thi
- Điều 25. Chấm bài thi tự luận
- Điều 26. Chấm bài thi trắc nghiệm
- Điều 27. Chấm kiểm tra
- Điều 28. Quản lý điểm bài thi
- Chương VII TỔ CHỨC PHÚC KHẢO VÀ CHẤM THẨM ĐỊNH
- Điều 29. Ban Phúc khảo
- Điều 30. Phúc khảo bài thi
- Điều 31. Chấm thẩm định
- Chương VIII XÉT CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP THPT
- Điều 32. Miễn thi các môn trong xét công nhận tốt nghiệp THPT
- Điều 33. Miễn thi tất cả các môn của kỳ thi THPT quốc gia
- Điều 34. Đặc cách tốt nghiệp THPT
- Điều 35. Bảo lưu điểm thi
- Điều 36. Điểm ưu tiên, khuyến khích
- Điều 37. Điểm xét tốt nghiệp THPT
- Điều 38. Công nhận tốt nghiệp THPT
- Điều 39. Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp THPT
- Điều 40. Duyệt công nhận tốt nghiệp THPT
- Điều 41. Cấp phát và quản lý Bằng tốt nghiệp THPT
- Chương IX CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ LƯU TRỮ
- Điều 42. Chế độ báo cáo
- Điều 43. Lưu trữ hồ sơ thi
- Chương X THANH TRA, KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ CÁC SỰ CỐ BẤT THƯỜNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 44. Thanh tra thi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Thông tư 02/2016/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 25/04/2016
- Điều 45. Khen thưởng
- Điều 46. Xử lý các sự cố bất thường
- Điều 47. Tiếp nhận và xử lý thông tin, bằng chứng về vi phạm quy chế thi
- Điều 48. Xử lý cán bộ tham gia tổ chức thi và cá nhân liên quan khác vi phạm quy chế thi
- Điều 49. Xử lý thí sinh vi phạm quy chế thi
- Điều 50. Xác minh, giải quyết khiếu nại, tố cáo về kỳ thi sau khi Hội đồng thi giải thể
- Chương XI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 51. Trách nhiệm của sở giáo dục và đào tạo
- Điều 52. Trách nhiệm của Cục Nhà trường (Bộ Quốc phòng)
- Điều 53. Trách nhiệm của các trường ĐH
- Điều 54. Trách nhiệm của trường phổ thông
Thông tư số 02/2015/TT-BGDĐT ngày 26/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Về Quy chế thi Trung học phổ thông quốc gia (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 02/2015/TT-BGDĐT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Ngày ban hành: 26-02-2015
- Ngày có hiệu lực: 13-04-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 25-04-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-03-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 697 ngày (1 năm 11 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-03-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh