- THÔNG TƯ BAN HÀNH ĐIỀU LỆ TRƯỜNG CAO ĐẲNG
- Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Điều lệ trường cao đẳng.
- Điều 2 Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 3 năm 2015 và thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BGDĐT ngày 28/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ trường cao đẳng, Điều 1 Thông tư số 43/2011/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2011 sửa đổi một số điều của Thông tư 14/2009/TT-BGDĐT và Quyết định số 37/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tạm thời Trường cao đẳng cộng đồng. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 3 năm 2015 và thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BGDĐT ngày 28/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ trường cao đẳng, ngày 04 tháng 10 năm 2011 sửa đổi một số điều của Thông tư 14/2009/TT-BGDĐT và Quyết định số 37/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tạm thời Trường cao đẳng cộng đồng. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 3 năm 2015 và thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BGDĐT ngày 28/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ trường cao đẳng, ngày 04 tháng 10 năm 2011 sửa đổi một số điều của Thông tư 14/2009/TT-BGDĐT và Quyết định số 37/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tạm thời Trường cao đẳng cộng đồng. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 3 năm 2015 và thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BGDĐT ngày 28/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ trường cao đẳng, ngày 04 tháng 10 năm 2011 sửa đổi một số điều của Thông tư 14/2009/TT-BGDĐT và Quyết định số 37/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tạm thời Trường cao đẳng cộng đồng.
Điều này được đính chính bởi Điều 1 Quyết định 945/QĐ-BGDĐT năm 2015 có hiệu lực từ ngày 27/03/2015
- Điều 3 Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trường cao đẳng, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và Hiệu trưởng các trường cao đẳng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này
- ĐIỀU LỆ TRƯỜNG CAO ĐẲNG
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc đặt tên trường cao đẳng
- Điều 4. Quy chế tổ chức và hoạt động của trường cao đẳng
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn, quyền tự chủ và trách nhiệm xã hội của trường cao đẳng
- Chương II TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ TRƯỜNG CAO ĐẲNG
- Mục 1. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG
- Điều 6. Cơ cấu tổ chức của trường cao đẳng
- Điều 7. Phân hiệu của trường cao đẳng
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 25 Nghị định 143/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/10/2016
- Điều 8. Đổi tên trường cao đẳng
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 25 Nghị định 143/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/10/2016
- Mục 2. TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG LẬP
- Điều 9. Hội đồng trường
- Điều 10. Thủ tục thành lập hội đồng trường và bổ nhiệm chủ tịch hội đồng trường; hoạt động của hội đồng trường; miễn nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường
- Điều 11. Hiệu trưởng
- Điều 12. Phó hiệu trưởng
- Điều 13. Hội đồng khoa học và đào tạo
- Điều 14. Hội đồng tư vấn
- Điều 15. Khoa
- Điều 16. Bộ môn
- Điều 17. Phòng chức năng
- Điều 18. Thư viện, trang thông tin điện tử, tạp chí
- Điều 19. Các tổ chức nghiên cứu và phát triển, đơn vị sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
- Mục 3. TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG TƯ THỰC
- Điều 20. Đại hội đồng cổ đông
- Điều 21. Hội đồng quản trị
- Điều 22. Thủ tục thành lập và công nhận hội đồng quản trị; hoạt động của hội đồng quản trị; không công nhận chủ tịch và các thành viên hội đồng quản trị
- Điều 23. Thành viên góp vốn
- Điều 24. Ban kiểm soát
- Điều 25. Hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục
- Điều 26. Phó hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục
- Điều 27. Các đơn vị trong trường cao đẳng tư thục
- Mục 4. TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG TƯ THỤC HOẠT ĐỘNG KHÔNG VÌ LỢI NHUẬN
- Điều 28. Trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
- Điều 29. Hội đồng quản trị của trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
- Điều 30. Thủ tục thành lập và công nhận hội đồng quản trị; hoạt động của Hội đồng quản trị; không công nhận chủ tịch và các thành viên hội đồng quản trị trong trường cao đẳng tư thục không vì lợi nhuận
- Điều 31. Ban kiểm soát của trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
- Điều 32. Thành viên góp vốn đầu tư xây dựng trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
- Điều 33. Đại hội toàn trường trong trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
- Điều 34. Hồ sơ, thủ tục công nhận trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
- Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG
- Mục 1. HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO
- Điều 35. Chương trình đào tạo, giáo trình
- Điều 36. Tổ chức, quản lý đào tạo, đánh giá quá trình đào tạo
- Điều 37. Hoạt động trợ giảng
- Điều 38. Văn bằng, chứng chỉ
- Điều 39. Đảm bảo chất lượng đào tạo và kiểm định chất lượng đào tạo
- Mục 2. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Điều 40. Nhiệm vụ và quyền hạn trong hoạt động khoa học và công nghệ
- Điều 41. Nội dung quản lý hoạt động khoa học và công nghệ
- Mục 3. HOẠT ĐỘNG HỢP TÁC QUỐC TẾ
- Điều 42. Nhiệm vụ và quyền hạn trong hoạt động hợp tác quốc tế
- Điều 43. Quản lý hoạt động hợp tác quốc tế
- Chương IV GIẢNG VIÊN VÀ NGƯỜI HỌC TRONG TRƯỜNG CAO ĐẲNG
- Mục 1. GIẢNG VIÊN
- Điều 44. Giảng viên trong trường cao đẳng
- Điều 45. Nhiệm vụ và quyền của giảng viên
- Điều 46. Tập sự đối với giảng viên
- Điều 47. Đánh giá giảng viên
- Mục 2. NGƯỜI HỌC
- Điều 48. Người học trong trường cao đẳng
- Điều 49. Nhiệm vụ và quyền của người học
- Chương V TÀI CHÍNH VÀ TÀI SẢN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG
- Điều 50. Quản lý, sử dụng tài sản, tài chính
- Điều 51. Sử dụng phần tài chính chênh lệch giữa thu và chi trong trường cao đẳng tư thục
- Điều 52. Chuyển nhượng quyền sở hữu vốn góp, rút vốn trong trường cao đẳng tư thục
- Chương VI QUAN HỆ GIỮA TRƯỜNG CAO ĐẲNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
- Điều 53. Trách nhiệm và quan hệ của trường cao đẳng đối với gia đình người học và xã hội
- Điều 54. Quan hệ giữa trường cao đẳng và các bộ, ngành, ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức, doanh nghiệp
- Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 55. Trách nhiệm của các trường cao đẳng
- Điều 56. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý trường cao đẳng
- Điều 58. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Thông tư số 01/2015/TT-BGDĐT ngày 15/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Về Điều lệ trường cao đẳng
- Số hiệu văn bản: 01/2015/TT-BGDĐT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Ngày ban hành: 15-01-2015
- Ngày có hiệu lực: 02-03-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 14-10-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 14-02-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2906 ngày (7 năm 11 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 14-02-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh