- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THUẾ VÀ THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nội dung của kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 4. Yêu cầu kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
- Điều 5. Đơn vị tính, chữ viết, chữ số sử dụng trong kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
- Điều 6. Kỳ kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
- Điều 7. Kiểm tra kế toán
- Điều 8. Kiểm kê tài sản
- Điều 9. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
- Điều 10. Lưu trữ tài liệu kế toán
- Điều 11. Giải thích từ ngữ
- Điều 12. Tổ chức bộ máy kế toán
- Điều 13. Nhiệm vụ thực hiện kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
- Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Mục 1: HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
- Điều 14. Nội dung và mẫu chứng từ kế toán
- Điều 15. Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán
- Điều 16. Lập chứng từ kế toán
- Điều 17. Sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán
- Mục 2: HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
- Điều 18. Tài khoản kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
- Điều 19. Lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
- Điều 20. Lựa chọn phương pháp hạch toán kế toán
- Điều 21. Phương pháp hạch toán kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu
- Mục 3: SỔ KẾ TOÁN
- Điều 22. Sổ kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
- Mục 4: BÁO CÁO KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU
- Điều 23. Yêu cầu đối với việc lập báo cáo kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
- Điều 24. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc lập, nộp báo cáo kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
- Điều 25. Kỳ hạn lập báo cáo kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
- Điều 26. Thời hạn nộp báo cáo kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
- Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 27. Hiệu lực thi hành
- Điều 28. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 01 DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
- PHỤ LỤC 02 DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
- Mẫu số: C1-HQ CHỨNG TỪ GHI SỐ THUẾ PHẢI THU
- Mẫu số: C2-HQ THÔNG BÁO VỀ VIỆC NỘP PHÍ, LỆ PHÍ HẢI QUAN
- Mẫu số: C3-HQ THÔNG BÁO VỀ VIỆC CHẬM NỘP THUẾ
- Mẫu số: C4-HQ CHỨNG TỪ GHI SỐ LỆ PHÍ THU HỘ PHẢI THU
- Mẫu số: C5-HQ CHỨNG TỪ GHI SỐ TIỀN CHẬM NỘP PHẢI THU
- Mẫu số: C6-HQ BẢNG KÊ TỜ KHAI THUẾ
- Mẫu số: C7-HQ CHỨNG TỪ ĐIỀU CHỈNH
- Mẫu số: C6-HQ BẢNG KÊ DANH SÁCH TỜ KHAI NỢ THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP THUẾ
- Mẫu số: C9-HQ BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ TIỀN MẶT
- PHỤ LỤC 04 DANH MỤC SỔ KẾ TOÁN
- Mẫu số: 01/SNV BẢNG ĐĂNG KÝ CÁC NGHIỆP VỤ PHÁT SINH
- Mẫu số: 02/SNV SỔ CÁI
- Mẫu số: 03/SNV BẢNG TỔNG HỢP TỜ KHAI THUẾ
- Mẫu số: 04/SNV BẢNG KÊ TỔNG HỢP SỐ THUẾ ĐÃ THU
- Mẫu số: 05/SNV SỔ QUỸ TIỀN MẶT
- Mẫu số: 06/SNV SỔ THEO DÕI TIỀN GỬI TẠI KHO BẠC
- Mẫu số: 07/SNV SỔ GIAO NHẬN SÉC
- Mẫu số: 08/SNV SỔ THEO DÕI
- Mẫu số: 09/SNV SỔ THANH TOÁN VỚI ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ
- Mẫu số: 10/SNV SỔ THANH TOÁN VỚI ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ TẠM THU
- Mẫu số: 11/SNV SỔ THU VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ HẢI QUAN
- Mẫu số: 12/SNV SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN THU NỘP NGÂN SÁCH
- Mẫu số: 13/SNV SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
- Mẫu số: 14/SNV SỔ KHO HÀNG TẠM GIỮ
- Mẫu số: 01/BNV BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
- Mẫu số: 02/BNV BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU THUẾ TẠM THU
- Mẫu số: 03/BNV BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOÀN THUẾ TẠM THU
- Mẫu số: 04/BNV BÁO CÁO SỐ THU THUẾ CHUYÊN THU
- Mẫu số: 05/BNV BÁO CÁO SỐ HOÀN THUẾ CHUYÊN THU
- Mẫu số: 06/BNV BÁO CÁO TỔNG HỢP NỢ NGÂN SÁCH
- Mẫu số: 07/BNV BÁO CÁO CHI TIẾT NỢ NGÂN SÁCH QUÁ HẠN
- Mẫu số: 08/BNV BÁO CÁO NỢ THUẾ HÀNG SẢN XUẤT XUẤT KHẨU
- Mẫu số: 09/BNV BÁO CÁO NỢ THUẾ HÀNG TẠM NHẬP - TÁI XUẤT, TẠM XUẤT - TÁI NHẬP
- Mẫu số: 10/BNV BÁO CÁO CHI TIẾT DẠNG NỢ
- Mẫu số: 11/BNV BÁO CÁO SỐ THUẾ ĐƯỢC MIỄN, GIẢM, HOÀN, KHÔNG THU THUẾ CHUYÊN THU
- Mẫu số: 12/BNV BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU NỘP PHÍ, LỆ PHÍ HẢI QUAN
- Mẫu số: 13/BNV BÁO CÁO THU BÁN HÀNG TỊCH THU, THU BÁN HÀNG THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Mẫu số: 01/ĐCKB BẢNG ĐỐI CHIẾU VỚI KHO BẠC SỐ NỘP NGÂN SÁCH
- Mẫu số: 02/ĐCKB BẢNG ĐỐI CHIẾU VỚI KHO BẠC NHÀ NƯỚC SỐ TIỀN GỬI CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN
- Mẫu số: 03/ĐCKB BẢNG ĐỐI CHIẾU VỚI KHO BẠC NHÀ NƯỚC SỐ TIỀN TẠM GIỮ CHỜ XỬ LÝ
Thông tư số 212/2014/TT-BTC ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 212/2014/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 31-12-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 365 ngày (1 năm 0 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh