- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
- Điều 3. Đăng ký phương tiện
- Điều 4. Xóa đăng ký phương tiện
- Điều 5. Tên của phương tiện
- Điều 6. Số đăng ký và kẻ số đăng ký trên phương tiện
- Điều 7. Nội dung của Sổ đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Điều 8. Cơ quan đăng ký phương tiện
- Điều 9. In, quản lý Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
- Chương III THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
- Điều 10. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
- Điều 11. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
- Điều 12. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Điều 13. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
- Điều 14. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
- Điều 15. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
- Điều 16. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
- Điều 17. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
- Điều 18. Xóa đăng ký phương tiện
- Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- Điều 19. Trách nhiệm của chủ phương tiện
- Điều 20. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
- Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký khác
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- Điều 23. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC 1
- Mẫu số 1 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Mẫu số 2 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Mẫu số 3 BẢN KÊ KHAI ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHẢI ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Mẫu số 4 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Mẫu số 5 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Mẫu số 6 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Mẫu số 7 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Mẫu số 8 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Mẫu số 9 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Mẫu số 10 ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÓA ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Mẫu số 11 GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- Mẫu số 12 BÁO CÁO Tổng hợp đăng ký phương tiện thủy nội địa
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2025
- PHỤ LỤC II KÝ HIỆU NHÓM CÁC CHỮ CÁI GHI TRÊN SỔ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Số hiệu văn bản: 75/2014/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 19-12-2014
- Ngày có hiệu lực: 15-02-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-02-2021
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh