- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ ĂN UỐNG
- Chương I HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ PHÂN CẤP CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ ĂN UỐNG
- Điều 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận
- Điều 2. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận
- Điều 3. Cấp đổi Giấy chứng nhận
- Điều 4. Thu hồi Giấy chứng nhận
- Điều 5. Phân cấp cấp Giấy chứng nhận
- Điều 6. Kiểm tra cơ sở
- Chương II QUẢN LÝ CÁC CƠ SỞ DỊCH VỤ ĂN UỐNG KHÔNG CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
- Điều 7. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
- Điều 8. Phân cấp quản lý
- Điều 9. Tần xuất kiểm tra
- Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
- Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
- Điều 11. Quy trình xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
- Điều 12. Nội dung tài liệu và hiệu lực Giấy xác nhận
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- Điều 14. Tổ chức thực hiện
- Mẫu số 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
- Mẫu số 02 BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ ĂN UỐNG
- Mẫu số 03 GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
- Mẫu số 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
- Mẫu số 05 BẢN CAM KẾT BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ DỊCH VỤ ĂN UỐNG
- Mẫu số 06 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
- Mẫu số 07 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
- Mẫu số 08 GIẤY XÁC NHẬN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
- Mẫu số 9 GIẤY XÁC NHẬN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Thông tư số 47/2014/TT-BYT ngày 11/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 47/2014/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 11-12-2014
- Ngày có hiệu lực: 15-02-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-01-2019
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 27-12-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1411 ngày (3 năm 10 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 27-12-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh