- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 60/2015/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Chương II VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
- Mục 1. YÊU CẦU CHUNG
- Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải
- Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông
- Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
- Điều 7. Quy định về tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải
- Mục 2. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH
- Điều 8. Tiêu chí thiết lập tuyến
- Điều 9. Điểm đón, trả khách
- Điều 10. Niêm yết
- Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định
- Điều 12. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách
- Điều 13. Quy hoạch mạng lưới tuyến
- Điều 14. Đăng ký khai thác và điều chỉnh tăng chạy xe
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 60/2015/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 15. Quy định về cơ quan quản lý tuyến
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 60/2015/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 16. Quy định về hồ sơ và xử lý hồ sơ đăng ký khai thác, điều chỉnh tăng chạy xe
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 60/2015/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 17. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến
- Điều 18. Ngừng khai thác tuyến, giảm
- Điều 19. Quy định về tăng cường phương tiện giải tỏa hành khách
- Điều 20. Quy trình đảm bảo an toàn giao thông và giải quyết cho xe ra, vào bến
- Điều 21. Lệnh vận chuyển
- Điều 22. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải
- Điều 23. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh bến xe khách
- Điều 24. Quyền hạn và trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
- Điều 25. Quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe
- Mục 3. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT
- Điều 26. Quy định đối với xe buýt
- Điều 27. Đăng ký mầu sơn đặc trưng
- Điều 28. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt
- Điều 29. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt
- Điều 30. Công bố mở tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt
- Điều 31. Quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt
- Điều 32. Ngừng khai thác trên tuyến và đóng tuyến
- Điều 33. Bổ sung xe, thay thế xe
- Điều 34. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải
- Điều 35. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
- Điều 36. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe buýt
- Mục 4. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
- Điều 37. Quy định đối với xe taxi
- Điều 38. Đăng ký biểu trưng
- Điều 39. Hồ sơ lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc
- Điều 40. Điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi
- Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã
- Điều 42. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe
- Điều 43. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi
- Mục 5. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH THEO HỢP ĐỒNG
- Điều 44. Quy định đối với xe ô tô vận tải hành khách theo hợp đồng
- Điều 45. Tổ chức và quản lý hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng
- Mục 6. KINH DOANH VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 46. Quy định đối với xe ô tô vận tải khách du lịch
- Điều 47. Tổ chức và quản lý hoạt động vận tải khách du lịch
- Mục 7. QUY ĐỊNH VỀ VẬN TẢI NGƯỜI NỘI BỘ
- Điều 48. Quy định về xe ô tô vận tải người nội bộ
- Điều 49. Quy định đối với đơn vị có xe ô tô vận tải người nội bộ
- Chương III VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 50. Quy định về đối tượng đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa không thu tiền trực tiếp phải có Giấy phép kinh doanh
- Điều 51. Quy định về xe ô tô vận tải hàng hoá
- Điều 52. Hợp đồng vận tải, giấy vận tải
- Điều 53. Quy định đối với đơn vị và lái xe vận tải hàng hóa.
- Chương IV PHÙ HIỆU VÀ BIỂN HIỆU
- Điều 54. Quy định chung về quản lý, sử dụng phù hiệu, biển hiệu
- Điều 55. Quy định về cấp phù hiệu, biển hiệu
- Chương V QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
- Điều 56. Quy định về bãi đỗ xe
- Điều 57. Quy định về bến xe hàng
- Điều 58. Đại lý bán vé
- Điều 59. Đại lý vận tải hàng hóa
- Điều 60. Dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng
- Điều 61. Dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ
- Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- Điều 62. Tổng cục Đường bộ Việt Nam
- Điều 63. Sở Giao thông vận tải
- Điều 64. Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam
- Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
- Điều 65. Chế độ báo cáo
- Điều 66. Hiệu lực thi hành
- Điều 67. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC 1 GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP
- PHỤ LỤC 2 MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- PHỤ LỤC 3 PHƯƠNG ÁN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- PHỤ LỤC 4 HỒ SƠ LÝ LỊCH PHƯƠNG TIỆN
- PHỤ LỤC 5 LÝ LỊCH HÀNH NGHỀ LÁI XE
- PHỤ LỤC 6 GIẤY ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VẬN TẢI
- PHỤ LỤC 7 GIẤY ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VẬN TẢI TRÊN TUYẾN CỐ ĐỊNH
- PHỤ LỤC 8a KẾ HOẠCH BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG
- PHỤ LỤC 8b QUY TRÌNH BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG
- MẪU SỐ 1 SỔ GIAO NHIỆM VỤ VẬN CHUYỂN CHO LÁI XE
- MẪU SỐ 2 KẾT QUẢ KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT PHƯƠNG TIỆN TRƯỚC KHI THAM GIA HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI
- PHỤ LỤC 9 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ
- PHỤ LỤC 10 MẪU KHẨU HIỆU
- PHỤ LỤC 11 PHÙ HIỆU “XE CHẠY TUYẾN CỐ ĐỊNH”
- PHỤ LỤC 12 Phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN”
- PHỤ LỤC 13 CHẤP THUẬN ………(1)…. TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH BẰNG XE Ô TÔ
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư 60/2015/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- PHỤ LỤC 14 GIẤY ĐỀ NGHỊ......(1)..... TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 60/2015/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- PHỤ LỤC 15 PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
- PHỤ LỤC 16 THÔNG BÁO......(1)..... TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 60/2015/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- PHỤ LỤC 17 LỆNH VẬN CHUYỂN Dùng cho xe ô tô vận chuyển hành khách tuyến cố định
- PHỤ LỤC 18 Phù hiệu “XE BUÝT”
- PHỤ LỤC 19 ĐĂNG KÝ BIỂU TRƯNG (LOGO)
- PHỤ LỤC 20 Phù hiệu “XE TAXI”
- PHỤ LỤC 21 PHÙ HIỆU “XE HỢP ĐỒNG”
- PHỤ LỤC 22 DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
- PHỤ LỤC 23 Phù hiệu “XE NỘI BỘ”
- PHỤ LỤC 24 GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU
- PHỤ LỤC 25 ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG CỦA XE Ô TÔ THAM GIA KINH DOANH VẬN TẢI
- PHỤ LỤC 26 NIÊM YẾT THÔNG TIN TRÊN XE Ô TÔ TẢI, Ô TÔ ĐẦU KÉO, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC
- PHỤ LỤC 27a Phù hiệu “XE CÔNG - TEN - NƠ”
- PHỤ LỤC 27b Phù hiệu “XE TẢI”
- PHỤ LỤC 28 GIẤY VẬN TẢI
- PHỤ LỤC 29 GIẤY ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ ĐƯA…….(tên bến xe hàng)……vào khai thác
- PHỤ LỤC 30 QUYẾT ĐỊNH Về việc đưa ….(tên bến xe hàng)….. vào khai thác
- PHỤ LỤC 31 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH
- PHỤ LỤC 32 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
- PHỤ LỤC 33 BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI NĂM……
- PHỤ LỤC 34 THÔNG BÁO NỘI DUNG HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN
- PHỤ LỤC 35 QUY TRÌNH ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ GIẢI QUYẾT CHO XE RA, VÀO BẾN XE
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Số hiệu văn bản: 63/2014/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 07-11-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-07-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2022 ngày (5 năm 6 tháng 17 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-07-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (3)
- Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/05/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (29-05-2020)
- Thông tư số 23/2014/TT-BGTVT ngày 26/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Sửa đổi Thông tư 18/2013/TT-BGTVT về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ và Thông tư 55/2013/TT-BGTVT về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (Văn bản hết hiệu lực) (26-06-2014)
- Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06/08/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (Văn bản hết hiệu lực) (06-08-2013)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (3)
- Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/05/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (29-05-2020)
- Quyết định số 149/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2021 Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải hết hiệu lực thi hành 6 tháng cuối năm 2020 ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (15-01-2021)
- Quyết định số 79/QĐ-BGTVT ngày 26/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Giao thông vận tải kỳ 2019-2023 (26-01-2024)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Tiếng anh