- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH QUY TRÌNH TIẾP CÔNG DÂN
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Mục đích của việc tiếp công dân
- Điều 4. Việc từ chối tiếp công dân
- Chương II TIẾP NGƯỜI KHIẾU NẠI
- Mục 1: XÁC ĐỊNH NHÂN THÂN CỦA NGƯỜI KHIẾU NẠI, TÍNH HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT
- Điều 5. Xác định nhân thân của người khiếu nại
- Điều 6. Xác định tính hợp pháp của người đại diện cho cơ quan, tổ chức khiếu nại
- Điều 7. Xác định tính hợp pháp của người đại diện, người được ủy quyền để khiếu nại
- Điều 8. Xác định tính hợp pháp của luật sư hoặc trợ giúp viên pháp lý trong trường hợp người khiếu nại ủy quyền khiếu nại
- Điều 9. Xử lý trường hợp ủy quyền không đúng quy định
- Mục 2: NGHE, GHI CHÉP NỘI DUNG KHIẾU NẠI, TIẾP NHẬN THÔNG TIN, TÀI LIỆU
- Điều 10. Nghe, ghi chép nội dung khiếu nại
- Điều 11. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của người khiếu nại
- Điều 12. Tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người khiếu nại cung cấp
- Mục 3: PHÂN LOẠI, XỬ LÝ KHIẾU NẠI
- Điều 13. Xử lý đối với khiếu nại thuộc thẩm quyền
- Điều 14. Xử lý đối với khiếu nại không thuộc thẩm quyền
- Điều 15. Xử lý khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật và trường hợp có khả năng gây hậu quả khó khắc phục
- Điều 16. Theo dõi, quản lý việc tiếp người khiếu nại
- Chương III TIẾP NGƯỜI TỐ CÁO
- Mục 1: XÁC ĐỊNH NHÂN THÂN, GIỮ BÍ MẬT VÀ BẢO VỆ NGƯỜI TỐ CÁO
- Điều 17. Xác định nhân thân của người tố cáo
- Điều 18. Giữ bí mật và bảo vệ người tố cáo, người thân thích của người tố cáo
- Mục 2: NGHE, GHI CHÉP NỘI DUNG TỐ CÁO, TIẾP NHẬN THÔNG TIN, TÀI LIỆU
- Điều 19. Nghe, ghi chép nội dung tố cáo
- Điều 20. Tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người tố cáo cung cấp
- Mục 3: PHÂN LOẠI, XỬ LÝ TỐ CÁO
- Điều 21. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của người tố cáo
- Điều 22. Xử lý tố cáo thuộc thẩm quyền, không thuộc thẩm quyền
- Điều 23. Xử lý tố cáo hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích Nhà nước, cơ quan, tổ chức, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
- Điều 24. Xử lý tố cáo đối với đảng viên
- Điều 25. Xử lý đối với các trường hợp tố cáo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật tố cáo
- Điều 26. Xử lý tố cáo xuất phát từ việc khiếu nại không đạt được mục đích
- Điều 27. Theo dõi, quản lý việc tiếp người tố cáo
- Chương IV TIẾP NGƯỜI KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
- Điều 28. Xác định nhân thân của người đến kiến nghị, phản ánh
- Điều 29. Nghe, ghi chép nội dung kiến nghị, phản ánh
- Điều 30. Tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người kiến nghị, phản ánh cung cấp
- Điều 31. Phân loại xử lý kiến nghị, phản ánh
- Chương V TIẾP CÔNG DÂN CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
- Điều 32. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước trong việc trực tiếp tiếp công dân
- Điều 33. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị liên quan và cơ quan Thanh tra nhà nước hoặc Văn phòng Ủy ban nhân dân trong việc giúp thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước tiếp công dân
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 34. Hiệu lực thi hành
- MẪU SỐ 01-TCD THÔNG BÁO Về việc từ chối tiếp công dân
- MẪU SỐ 02-TCD GIẤY BIÊN NHẬN Thông tin, tài liệu, bằng chứng
- MẪU SỐ 03-TCD PHIẾU ĐỀ XUẤT THỤ LÝ ĐƠN …….....(3)
- MẪU SỐ 04-TCD PHIẾU HẸN Thời gian, địa điểm tiếp công dân
- MẪU SỐ 05-TCD
- MẪU SỐ 06-TCD SỔ TIẾP CÔNG DÂN
- MẪU SỐ 07-TCD ĐƠN YÊU CẦU Bảo vệ người tố cáo và người thân thích của người tố cáo
- MẪU SỐ 08-TCD
- MẪU SỐ 09-TCD
- MẪU SỐ 10-TCD
Thông tư số 06/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014 của Tổng Thanh tra Chính phủ Quy định quy trình tiếp công dân
- Số hiệu văn bản: 06/2014/TT-TTCP
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Thanh tra Chính phủ
- Ngày ban hành: 31-10-2014
- Ngày có hiệu lực: 15-12-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-01-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2578 ngày (7 năm 0 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 05-01-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh