- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG PHÁT ĐIỆN CẠNH TRANH
Nội dung bổ sung Thông tư này tại Thông tư 51/2015/TT-BCT bị bãi bỏ bởi Điều 4 Thông tư 13/2017/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 19/09/2017
Thông tư này được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Thông tư 51/2015/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Thông tư này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 3 Thông tư 13/2017/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 19/09/2017 - Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II ĐĂNG KÝ THAM GIA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 51/2015/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Quy trình kèm theo Quyết định 124/QĐ-ĐTĐL năm 2014 có hiệu lực từ ngày 27/12/2014 - Điều 5. Hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 51/2015/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Quy trình kèm theo Quyết định 124/QĐ-ĐTĐL năm 2014 có hiệu lực từ ngày 27/12/2014 - Điều 6. Phê duyệt hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
- Điều 7. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
- Điều 8. Đình chỉ và khôi phục quyền tham gia thị trường điện của nhà máy điện
- Điều 9. Chấm dứt tham gia thị trường điện
- Chương III CÁC NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 10. Giới hạn giá chào
- Điều 11. Giá trị nước
- Điều 12. Giá thị trường toàn phần
- Điều 13. Giá điện năng thị trường
- Điều 14. Giá công suất thị trường
- Điều 15. Hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 51/2015/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 16. Nguyên tắc thanh toán trong thị trường điện
- Chương IV KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Mục 1: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH NĂM TỚI
- Điều 17. Kế hoạch vận hành năm tới
- Điều 18. Phân loại các nhà máy thuỷ điện
- Điều 19. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
- Điều 20. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
- Điều 21. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
- Điều 22. Xác định giới hạn giá chào của tổ máy nhiệt điện
- Điều 23. Xác định giá trần thị trường
- Điều 24. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
- Điều 25. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
- Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
- Điều 27. Xác định tổng sản lượng hợp đồng năm
- Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng tháng
- Điều 29. Trách nhiệm xác định và ký kết sản lượng hợp đồng năm và tháng
- Điều 30. Xác định giá phát điện bình quân dự kiến cho năm N
- Điều 31. Công bố kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
- Mục 2: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG TỚI
Mục này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 3 Thông tư 13/2017/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 19/09/2017
Mục này được hướng dẫn bởi Chương V Quy trình kèm theo Quyết định 122/QĐ-ĐTĐL năm 2014 có hiệu lực từ ngày 27/12/2014 - Điều 32. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
- Điều 33. Tính toán giá trị nước
- Điều 34. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
- Điều 35. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
- Điều 36. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Thông tư 51/2015/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 41 Quy trình kèm theo Quyết định 122/QĐ-ĐTĐL năm 2014 có hiệu lực từ ngày 27/12/2014 - Điều 37. Xác định sản lượng hợp đồng giờ
- Mục 3: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN TỚI
- Điều 38. Giá trị nước tuần tới
- Điều 39. Xác định sản lượng hợp đồng của các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết từ 02 ngày đến 01 tuần
- Điều 40. Giới hạn giá chào của nhà máy thuỷ điện
- Chương V VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Mục 1: VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NGÀY TỚI
- Điều 41. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
- Điều 42. Bản chào giá
- Điều 43. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
- Điều 44. Chào giá nhà máy thuỷ điện khác
Điều này được bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Thông tư 51/2015/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 45. Nộp bản chào giá
- Điều 46. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
- Điều 47. Bản chào giá lập lịch
- Điều 48. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
- Điều 49. Lập lịch huy động ngày tới
- Điều 50. Công bố lịch huy động ngày tới
- Điều 51. Hoà lưới tổ máy phát điện
- Điều 52. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất
- Mục 2: VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIỜ TỚI
- Điều 53. Dữ liệu lập lịch huy động giờ tới
- Điều 54. Điều chỉnh sản lượng công bố của nhà máy thuỷ điện chiến lược đa mục tiêu
- Điều 55. Lập lịch huy động giờ tới
- Điều 56. Công bố lịch huy động giờ tới
- Mục 3: VẬN HÀNH THỜI GIAN THỰC
- Điều 57. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
- Điều 58. Xử lý trong trường hợp hồ chứa của nhà máy thuỷ điện vi phạm mức nước giới hạn tuần
- Điều 59. Can thiệp vào thị trường điện
- Điều 60. Dừng thị trường điện
- Điều 61. Khôi phục thị trường điện
- Mục 4: XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐIỆN TRONG VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 62. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
- Điều 63. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
- Điều 64. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
- Chương VI TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN NĂNG THỊ TRƯỜNG VÀ THANH TOÁN TRONG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Mục 1: SỐ LIỆU ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
- Điều 65. Cung cấp số liệu đo đếm
- Điều 66. Lưu trữ số liệu đo đếm
- Mục 2: TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN NĂNG THỊ TRƯỜNG VÀ CÔNG SUẤT THANH TOÁN
- Điều 67. Xác định giá điện năng thị trường
- Điều 68. Xác định công suất thanh toán
Điều này được sửa đổi bởi Điều 13 Thông tư 21/2015/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 07/08/2015
- Điều 69. Xác định giá điện năng thị trường và công suất thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
- Mục 3: THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN GIAO DỊCH TRỰC TIẾP
- Điều 70. Sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
- Điều 71. Điều chỉnh sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
- Điều 72. Thanh toán điện năng thị trường
- Điều 73. Thanh toán công suất thị trường
- Điều 74. Khoản thanh toán theo hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
- Điều 75. Thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
- Điều 76. Thanh toán khi dừng thị trường điện
- Mục 4: THANH TOÁN DỊCH VỤ PHỤ TRỢ VÀ THANH TOÁN KHÁC
- Điều 77. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng quay và dịch vụ điều tần
- Điều 78. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ dự phòng nguội, dịch vụ vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện, dịch vụ điều chỉnh điện áp và khởi động đen
- Điều 79. Thanh toán cho các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
- Điều 80. Thanh toán khác
- Mục 5: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN
- Điều 81. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
- Điều 82. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
- Điều 83. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
Điều này được bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Thông tư 51/2015/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 84. Hồ sơ thanh toán điện năng
- Điều 85. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
- Điều 86. Hiệu chỉnh hóa đơn
- Điều 87. Thanh toán
- Điều 88. Xử lý các sai sót trong thanh toán
- Chương VII PHẦN MỀM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 89. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
- Điều 90. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
- Điều 91. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
- Điều 92. Kiểm toán phần mềm
- Chương VIII HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VÀ QUY ĐỊNH VỀ CÔNG BỐ THÔNG TIN
- Mục 1: HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 93. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
- Điều 94. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
- Mục 2: QUẢN LÝ VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 95. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
- Điều 96. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
- Điều 97. Bảo mật thông tin thị trường điện
- Điều 98. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
- Điều 99. Lưu trữ thông tin thị trường điện
- Mục 3: BÁO CÁO VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 100. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
- Điều 101. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
- Điều 102. Kiểm toán số liệu và tuân thủ trong thị trường điện
- Chương IX GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Mục 1: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
- Điều 103. Trình tự giải quyết tranh chấp trong thị trường điện
- Điều 104. Trách nhiệm của các bên trong quá trình tự giải quyết tranh chấp
- Điều 105. Thông báo tranh chấp và chuẩn bị đàm phán
- Điều 106. Tổ chức tự giải quyết tranh chấp
- Điều 107. Biên bản tự giải quyết tranh chấp
- Điều 108. Giải quyết tranh chấp tại Cục Điều tiết điện lực
- Mục 2: XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 109. Phát hiện và trình báo vi phạm
- Điều 110. Xác minh hành vi vi phạm
- Điều 111. Lập Biên bản vi phạm hành chính
- Điều 112. Các hình thức xử lý vi phạm
- Điều 113. Trình tự, thủ tục đình chỉ quyền tham gia thị trường điện
- Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 114. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực
Điều này được bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Thông tư 51/2015/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 115. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt nam
Điều này được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Thông tư 51/2015/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 116. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
- Điều 117. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC 1 LỊCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- PHỤ LỤC 2 MẪU BẢNG GIÁ TRẦN BẢN CHÀO CỦA NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
- PHỤ LỤC 3 MẪU BẢN CHÀO
- PHỤ LỤC 4 MẪU BẢNG KÊ THANH TOÁN NGÀY
- PHỤ LỤC 5 MẪU BẢNG KÊ THANH TOÁN THÁNG
- PHỤ LỤC 6 DỮ LIỆU PHỤC VỤ TÍNH TOÁN THANH TOÁN
Thông tư số 30/2014/TT-BCT ngày 18/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về vận hành thị trường phát điện cạnh tranh (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 30/2014/TT-BCT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
- Ngày ban hành: 18-11-2014
- Ngày có hiệu lực: 24-10-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 19-09-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 07-08-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 19-09-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-01-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 07-08-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-01-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1559 ngày (4 năm 3 tháng 9 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-01-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh