- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH NỘI DUNG HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH Y TẾ
- Điều 1. Nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- NỘI DUNG HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH Y TẾ
- Chỉ tiêu 1: Tổng chi cho y tế so với tổng sản phẩm trong nước (GDP)
- Chỉ tiêu 2: Tỷ lệ chi tiêu công cho y tế trong tổng chi y tế
- Chỉ tiêu 3: Tỷ lệ chi trực tiếp từ tiền túi của hộ gia đình cho chăm sóc y tế trong tổng chi tiêu y tế
- Chỉ tiêu 4: Tỷ lệ chi cho y tế trong tổng chi ngân sách nhà nước
- Chỉ tiêu 5: Tổng chi y tế bình quân đầu người hàng năm
- Chỉ tiêu 6: Số nhân lực y tế trên 10.000 dân
- Chỉ tiêu 7: Số sinh viên tốt nghiệp hàng năm từ các trường đại học, cao đẳng thuộc khối ngành khoa học sức khỏe trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 8: Số cơ sở y tế trên 10.000 dân
- Chỉ tiêu 9: Số giường bệnh trên 10.000 dân
- Chỉ tiêu 10: Số cơ sở bán lẻ thuốc trên 10.000 dân
- Chỉ tiêu 11: Tỷ lệ trạm y tế xã/phường có bác sỹ
- Chỉ tiêu 12: Tỷ lệ trạm y tế xã/phường có hộ sinh hoặc y sỹ sản nhi
- Chỉ tiêu 13: Tỷ lệ thôn bản có nhân viên y tế thôn bản hoạt động
- Chỉ tiêu 14: Tỷ lệ thôn bản có cô đỡ thôn bản được đào tạo tối thiểu 6 tháng
- Chỉ tiêu 15: Tỷ lệ xã/phường đạt Tiêu chí quốc gia về y tế
- Chỉ tiêu 16: Chỉ tiêu đánh giá hệ thống thông tin y tế theo 26 tiêu chí được WHO khuyến nghị
- Chỉ tiêu 17: Chỉ tiêu đánh giá và điều hành chính sách (Policy index) theo 10 quy trình được WHO khuyến nghị.
- Chỉ tiêu 18: Số lượt khám bệnh trên 10.000 dân
- Chỉ tiêu 19: Số lượt người bệnh điều trị nội trú trên 10.000 dân
- Chỉ tiêu 20: Số ngày điều trị trung bình của 1 đợt điều trị nội trú
- Chỉ tiêu 21: Công suất sử dụng giường bệnh
- Chỉ tiêu 22: Tỷ lệ người dân có thẻ bảo hiểm y tế
- Chỉ tiêu 23: Tỷ lệ mẫu thuốc kém chất lượng trong các mẫu thuốc được hậu kiểm hàng năm
- Chỉ tiêu 24: Tỷ lệ người bệnh hài lòng với dịch vụ khám chữa bệnh
- Chỉ tiêu 25: Tỷ lệ nhiễm khuẩn vết mổ trong bệnh viện
- Chỉ tiêu 26: Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai
- Chỉ tiêu 27: Tỷ lệ phụ nữ có thai được tiêm phòng đủ mũi vắc xin uốn ván
- Chỉ tiêu 28: Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ
- Chỉ tiêu 29: Tỷ lệ phụ nữ đẻ được cán bộ y tế đỡ
- Chỉ tiêu 30: Tỷ lệ bà mẹ và trẻ sơ sinh được chăm sóc sau sinh
- Chỉ tiêu 31: Tỷ lệ trẻ 0-59 tháng tuổi nghi ngờ viêm phổi được điều trị bằng kháng sinh
- Chỉ tiêu 32: Tỷ lệ bệnh nhân được khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền hoặc kết hợp y học cổ truyền và hiện đại
- Chỉ tiêu 33: Tỷ lệ phụ nữ 30-54 tuổi được sàng lọc ung thư cổ tử cung
- Chỉ tiêu 34: Tỷ lệ phụ nữ trên 40 tuổi được sàng lọc ung thư vú
- Chỉ tiêu 35: Tỷ lệ phụ nữ mang thai nhiễm HIV được điều trị đặc hiệu nhằm giảm nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con
- Chỉ tiêu 36: Số lượt nạn nhân bạo lực gia đình đến khám tại cơ sở y tế
- Chỉ tiêu 37: Tỷ suất 10 bệnh/nhóm bệnh mắc cao nhất điều trị nội trú tại bệnh viện
- Chỉ tiêu 38: Tỷ lệ tử vong theo 10 nguyên nhân cao nhất của các bệnh nhân nội trú tại bệnh viện
- Chỉ tiêu 39: Tỷ lệ điều trị khỏi lao phổi AFB (+) mới (DOTs)
- Chỉ tiêu 40: Tỷ lệ mắc bệnh truyền nhiễm gây dịch được báo cáo trong năm trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 41: Tỷ lệ tử vong bệnh truyền nhiễm gây dịch được báo cáo trong năm trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 42: Tỷ lệ người hút thuốc lá
- Chỉ tiêu 43: Tỷ lệ trẻ sơ sinh nhẹ cân (<2.500 gram)
- Chỉ tiêu 44: Tỷ số giới tính khi sinh
- Chỉ tiêu 45: Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng
- Chỉ tiêu 46: Tỷ lệ thừa cân/ béo phì ở những người trên 15 tuổi
- Chỉ tiêu 47: Tỷ lệ số hộ gia đình có mức năng lượng khẩu phần trung bình đầu người ngày dưới mức tối thiểu 1.800KcaI
- Chỉ tiêu 48: Tỷ lệ phụ nữ trong nhóm tuổi từ 15-49 đang áp dụng biện pháp tránh thai
- Chỉ tiêu 49: Tỷ lệ phụ nữ trong nhóm tuổi 15-49 tuổi có nhu cầu Kế hoạch hóa gia đình chưa được đáp ứng
- Chỉ tiêu 50: Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu hợp vệ sinh
- Chỉ tiêu 51: Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh
- Chỉ tiêu 52: Tỷ lệ các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xử lý chất thải y tế theo quy định
- Chỉ tiêu 53: Tỷ lệ % trong nhóm 15-49 tuổi có kiến thức đúng về phòng lây nhiễm HIV
- Chỉ tiêu 54: Kỳ vọng sống khi sinh (năm)
- Chỉ tiêu 55: Tỷ suất sinh thô trên 1.000 dân
- Chỉ tiêu 56: Tổng tỷ suất sinh
- Chỉ tiêu 57: Tỷ suất sinh tuổi vị thành niên (15-19 tuổi)
- Chỉ tiêu 58: Tỷ số tử vong mẹ trên 100.000 trẻ đẻ sống
- Chỉ tiêu 59: Tỷ suất tử vong sơ sinh trên 1.000 trẻ đẻ sống
- Chỉ tiêu 60: Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống
- Chỉ tiêu 61: Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống
- Chỉ tiêu 62: 10 nguyên nhân gây tử vong hàng đầu tại cộng đồng theo phân loại ICD10
- Chỉ tiêu 63: Tỷ lệ trẻ em <15 tuổi mắc các bệnh có vắc xin tiêm chủng
- Chỉ tiêu 64: Số trẻ em <15 tuổi tử vong do các bệnh có vắc xin tiêm chủng
- Chỉ tiêu 65: Số trường hợp mới mắc sốt xuất huyết trong năm trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 66: Số ca nhiễm HIV mới phát hiện trong năm trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 67: Tỷ lệ hiện nhiễm HIV trong nhóm tuổi 15-49
- Chỉ tiêu 68: Số ca tử vong do HIV/ AIDS được báo cáo hàng năm trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 69: Số bệnh nhân phong mới phát hiện hàng năm trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 70: Số bệnh nhân mắc bệnh phong trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 71: Số bệnh nhân sốt rét mới phát hiện hàng năm trên 1.000 dân
- Chỉ tiêu 72: Số bệnh nhân tử vong do sốt rét hàng năm trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 73: Số bệnh nhân lao các thể được phát hiện trong năm trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 74: Số bệnh nhân lao phổi AFB(+) mới được phát hiện trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 75: Số hiện mắc lao phổi AFB(+) trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 76: Tỷ suất tử vong do lao (trừ những người có HIV+) trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 77: Số vụ ngộ độc thực phẩm có từ 30 người mắc trở lên được báo cáo trong năm
- Chỉ tiêu 78: Số người bị ngộ độc thực phẩm cấp tính trong năm trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 79: Số người tử vong do ngộ độc thực phẩm cấp tính trong năm trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 80: Tỷ suất mắc tai nạn thương tích trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 81: Tỷ suất tử vong do tai nạn thương tích trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 82: Tỷ suất mắc tâm thần phân liệt trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 84: Tỷ suất mắc rối loạn trầm cảm trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 85: Tỷ suất mới mắc ung thư trên 100.000 dân
- Chỉ tiêu 86: Tỷ lệ hiện mắc tăng huyết áp trong nhóm tuổi >=25
- Chỉ tiêu 87: Tỷ suất hiện mắc đái tháo đường trong 100.000 dân
- Chỉ tiêu 88: Tỷ suất mắc bệnh nghề nghiệp trong 10.000 dân
Thông tư số 28/2014/TT-BYT ngày 14/08/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 28/2014/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 14-08-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-10-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-03-2018
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1918 ngày (5 năm 3 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 28/2014/TT-BYT ngày 14/08/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (3)
- Thông tư số 20/2019/TT-BYT ngày 31/07/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định về Hệ thống chỉ tiêu thống kê cơ bản ngành y tế (31-07-2019)
- Quyết định số 457/QĐ-BYT ngày 22/01/2021 Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 (22-01-2021)
- Quyết định số 456/QĐ-BYT ngày 28/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Y tế kỳ 2019-2023 (28-02-2024)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh