- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI HÀNG HÓA KINH DOANH TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU VÀ GỬI KHO NGOẠI QUAN; XỬ LÝ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP TỪ CHỐI NHẬN HÀNG
- Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Xác nhận doanh nghiệp có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất hàng hóa
- Mục 2. THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG KINH DOANH TẠM NHẬP TÁI XUẤT
- Điều 4. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất
- Điều 5. Quản lý, giám sát hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất
- Điều 6. Quản lý hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất gửi kho ngoại quan, cảng nội địa (ICD)
- Mục 3. THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA KINH DOANH CHUYỂN KHẨU
- Điều 7. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu
- Điều 8. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa chuyển khẩu đi qua cửa khẩu Việt Nam
- Mục 4. THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG GỬI KHO NGOẠI QUAN
- Điều 9. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa từ nước ngoài vào kho ngoại quan để chờ xuất đi nước khác
- Điều 10. Quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan
- Mục 5. XỬ LÝ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP TỪ CHỐI NHẬN HÀNG
- Điều 11. Từ chối nhận hàng
- Điều 12. Xử lý việc từ chối nhận hàng
- Mục 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 15. Tổ chức thực hiện
- Mẫu số 01/CKHH VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA
- Mẫu: 02 BÁO CÁO TÌNH HÌNH HÀNG HÓA GỬI KHO NGOẠI QUAN
Thông tư số 94/2014/TT-BTC ngày 17/07/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu và gửi kho ngoại quan; xử lý đối với trường hợp từ chối nhận hàng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 94/2014/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 17-07-2014
- Ngày có hiệu lực: 30-08-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-04-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 214 ngày (0 năm 7 tháng 4 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-04-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh