- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VIỆC HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan cấp phép và cơ quan tiếp nhận, thẩm định, quản lý hồ sơ cấp phép
- Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của chủ giấy phép
- Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Điều 5. Quy mô hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 6. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 7. Thời hạn giấy phép
- Điều 8. Gia hạn giấy phép
- Điều 9. Điều chỉnh nội dung giấy phép
- Điều 10. Đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép
- Điều 11. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 12. Cơ quan thụ lý hồ sơ cấp phép
- Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp phép
- Điều 14. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
- Điều 15. Cấp lại giấy phép
- Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Điều 17. Trách nhiệm thực hiện
- DANH MỤC MẪU HỒ SƠ CẤP PHÉP
- Mẫu số 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu số 02 BẢN KHAI KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN TRONG HOẠT ĐỘNG KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT CỦA NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH VỀ KỸ THUẬT
- Mẫu số 03 GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu số 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu số 5 BẢNG TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐÃ THỰC HIỆN TRONG THỜI GIAN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP
- Mẫu số 06 GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu số 07 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu số 08 BẢNG TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu số 09 BÁO CÁO Tình hình cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất và hoạt động hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh/thành phố......
Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/07/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Về hành nghề khoan nước dưới đất
- Số hiệu văn bản: 40/2014/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 11-07-2014
- Ngày có hiệu lực: 26-08-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 14-09-2023
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3597 ngày (9 năm 10 tháng 12 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh