- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN VỀ ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 07/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 28/05/2019
- Điều 3. Cơ quan đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
- Điều 4. Ủy quyền thực hiện đăng ký hợp tác xã
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 07/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 28/05/2019
- Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 07/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 28/05/2019
- Chương 2. ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
- Điều 6. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 07/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 28/05/2019
- Điều 7. Đăng ký thành lập hợp tác xã
- Điều 8. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Điều 9. Mẫu giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
- Điều 10. Ghi số giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 07/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 28/05/2019
- Điều 11. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 07/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 28/05/2019
- Điều 12. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Điều 13. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
- Điều 14. Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
- Điều 15. Tạm ngừng hoạt động hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Điều 16. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Điều 17. Giải thể tự nguyện hợp tác xã
- Điều 18. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Điều 19. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
- Điều 20. Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
- Điều 21. Đăng ký hợp tác xã đối với hợp tác xã được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, sáp nhập
- Điều 22. Quy định về việc đặt tên trùng hoặc gây nhầm lẫn
- Điều 23. Quyền khiếu nại của hợp tác xã
- Chương 3. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
- Điều 24. Chế độ thông tin báo cáo của cơ quan đăng ký hợp tác xã
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 07/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 28/05/2019
- Điều 25. Chế độ báo cáo về tình hình hoạt động của hợp tác xã
Điều này được sửa đổi bởi Điều 5 Thông tư 09/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 16/09/2019
- Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 26. Hiệu lực thi hành
- Điều 27. Trách nhiệm thi hành
- CÁCH GHI ĐỐI VỚI CÁC MẪU GIẤY
- Phụ lục I-1 GIẤY ĐỀ NGHỊ Đăng ký thành lập hợp tác xã
- Phụ lục I-2 PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ
- Phụ lục I-3 DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ
- Phụ lục I-4 DANH SÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC), BAN KIỂM SOÁT, KIỂM SOÁT VIÊN HỢP TÁC XÃ
- Phụ lục I-5 THÔNG BÁO Về việc đăng ký thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Phụ lục I-6 THÔNG BÁO Về việc lập/chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
- Phụ lục I-7 GIẤY ĐỀ NGHỊ Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
- Phụ lục I-8 GIẤY ĐỀ NGHỊ Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Phụ lục I-9 GIẤY THÔNG BÁO Thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
- Phụ lục I-10 THÔNG BÁO Về việc góp vốn/mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
- Phụ lục I-11 THÔNG BÁO Về việc tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã/tạm ngừng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Phụ lục I-12 THÔNG BÁO Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Phụ lục I-13 THÔNG BÁO Về việc giải thể hợp tác xã
- Phụ lục I-14 GIẤY ĐỀ NGHỊ Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
- Phụ lục I-15 GIẤY ĐỀ NGHỊ Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Phụ lục I-16 GIẤY ĐỀ NGHỊ Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
- Phụ lục I-17 GIẤY ĐỀ NGHỊ Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
- Phụ lục I-18 BÁO CÁO Tình hình hoạt động của hợp tác xã năm……..
- Phụ lục II-1 GIẤY BIÊN NHẬN
- Phụ lục II-2 THÔNG BÁO Về việc
- Phụ lục II-3 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
- Phụ lục II-4 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
- Phụ lục II-5 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
- Phụ lục II-6 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
- Phụ lục II-7 GIẤY XÁC NHẬN Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Phụ lục II-8 GIẤY XÁC NHẬN Về việc giải thể của hợp tác xã
- Phụ lục II-9 THÔNG BÁO Về việc hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
- Phụ lục II-10 QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
- Phụ lục II-11 BÁO CÁO Tình hình đăng ký hợp tác xã
- Phụ lục II-12 BÁO CÁO Tình hình đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Phụ lục II-13 BÁO CÁO Tình hình hoạt động của hợp tác xã năm….
- Phụ lục II-14 BÁO CÁO Tình hình hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã năm ....
- Phụ lục III-1 DANH MỤC CHỮ CÁI SỬ DỤNG TRONG ĐẶT TÊN HỢP TÁC XÃ, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ
- Phụ lục III-2 MÃ CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
- Phụ lục III-3 MẪU BÌA GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ
- Phụ lục III-4 PHÔNG (FONT) CHỮ, CỠ CHỮ, KIỂU CHỮ SỬ DỤNG TRONG CÁC MẪU GIẤY
Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã
- Số hiệu văn bản: 03/2014/TT-BKHĐT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành: 26-05-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-08-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 28-05-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 16-09-2019
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 06-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3811 ngày (10 năm 5 tháng 11 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 06-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh