- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Từ ngữ viết tắt
- Chương II LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
- Điều 5. Cơ sở toán học
- Điều 6. Lựa chọn tỷ lệ và phương pháp đo vẽ bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất
- Điều 7. Độ chính xác bản đồ địa chính
- Điều 8. Nội dung bản đồ địa chính
- Điều 9. Lưới địa chính
- Điều 10. Lưới khống chế đo vẽ
- Điều 11. Xác định ranh giới thửa đất, lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất
- Điều 12. Đo vẽ chi tiết
- Điều 13. Kiểm tra, kiểm nghiệm máy đo đạc
- Điều 14. Quy định ghi sổ đo
- Điều 15. Tiếp biên và xử lý tiếp biên
- Điều 16. Biên tập bản đồ địa chính, tính diện tích
- Điều 17. Đo đạc chỉnh lý, bổ sung, đo vẽ lại bản đồ địa chính
- Điều 18. Trích đo địa chính
- Điều 19. Ký hiệu bản đồ địa chính
- Điều 20. Sổ mục kê đất đai
- Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
- Điều 21. Lập thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc bản đồ địa chính
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 3 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/09/2021
- Điều 22. Quy định giám sát, kiểm tra, nghiệm thu, xác nhận sản phẩm
- Điều 23. Đóng gói, giao nộp sản phẩm
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 24. Quy định chuyển tiếp
- Điều 25. Hiệu lực thi hành
- Điều 26. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC
- PHỤ LỤC SỐ 01 KÝ HIỆU BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
- 1. Mẫu khung và trình bày khung bản đồ địa chính
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 8 Thông tư 33/2017/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 05/12/2017
- 2. Mẫu khung và trình bày khung bản đồ địa chính biên tập in lại
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 8 Thông tư 33/2017/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 05/12/2017
- PHỤ LỤC SỐ 02 KINH TUYẾN TRỤC THEO TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
- PHỤ LỤC SỐ 03 SƠ ĐỒ CHIA MẢNH VÀ ĐÁNH SỐ HIỆU MẢNH BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
- PHỤ LỤC SỐ 04 BIÊN BẢN THOẢ THUẬN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ CHÔN MỐC, XÂY TƯỜNG BẢO VỆ MỐC ĐỊA CHÍNH
- PHỤ LỤC SỐ 05 THÔNG BÁO VỀ VIỆC CHÔN MÓC, XÂY TƯỜNG VÂY BẢO VỆ MỐC ĐỊA CHÍNH
- PHỤ LỤC SỐ 06 QUY CÁCH MỐC, TƯỜNG VÂY ĐIỂM ĐỊA CHÍNH
- PHỤ LỤC SỐ 07 GHI CHÚ ĐIỂM ĐỊA CHÍNH
- PHỤ LỤC SỐ 08 BIÊN BẢN BÀN GIAO MỐC ĐỊA CHÍNH
- PHỤ LỤC SỐ 09 BIÊN BẢN XÁC NHẬN THỂ HIỆN ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
- PHỤ LỤC SỐ 10 MẪU SỔ NHẬT KÝ TRẠM ĐO
- PHỤ LỤC SỐ 11 BẢN MÔ TẢ RANH GIỚI, MỐC GIỚI THỬA ĐẤT
- PHỤ LỤC SỐ 12 PHIẾU XÁC NHẬN KẾT QUẢ ĐO ĐẠC HIỆN TRẠNG THỬA ĐẤT
- PHỤ LỤC SỐ 13 MẪU TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH LỤC BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH
- PHỤ LỤC SỐ 14 BIÊN BẢN XÁC NHẬN VIỆC CÔNG KHAI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
- PHỤ LỤC SỐ 15 MẪU SỔ MỤC KÊ ĐẤT ĐAI
- PHỤ LỤC SỐ 16 BẢNG TỔNG HỢP SỐ THỬA, DIỆN TÍCH, SỔ CHỦ SỬ DỤNG, QUẢN LÝ ĐẤT THEO HIỆN TRẠNG ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
- PHỤ LỤC SỐ 17 BIÊN BẢN BÀN GIAO SẢN PHẨM ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
- PHỤ LỤC SỐ 18 BẢNG PHÂN LỚP, PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Về bản đồ địa chính
- Số hiệu văn bản: 25/2014/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 19-05-2014
- Ngày có hiệu lực: 05-07-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 05-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 13-03-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 05-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 13-03-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-09-2021
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 22-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3854 ngày (10 năm 6 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 22-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh