- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính
- Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính
- Chương II HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- Điều 8 Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/09/2021 (bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 14/2023/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/10/2023)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 14/2023/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/10/2023
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 7 Thông tư 33/2017/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 05/12/2017 - Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận
- Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 19 Thông tư 02/2015/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 13/03/2015
Điều này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 7 Thông tư 33/2017/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 05/12/2017 - Điều 12 Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- Chương III NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
- Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất
- Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
- Điều 15 Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
- Điều 16. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất
- Điều 17. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
- Điều 18 Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Điều 19 Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Chương IV LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
- Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai
- Điều 21. Lập Sổ địa chính
- Điều 22. Bản lưu Giấy chứng nhận
- Điều 23. Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- Điều 24. Lộ trình xây dựng, chuyển đổi hồ sơ địa chính sang dạng số
- Chương V CẬP NHẬT, CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
- Điều 25. Tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý
- Điều 26. Trình tự, thời gian cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính
- Điều 27. Đồng bộ hóa dữ liệu hồ sơ địa chính ở các cấp
- Chương VI QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
- Điều 28. Kiểm tra việc lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- Điều 29. Phân cấp quản lý hồ sơ địa chính
- Điều 30. Bảo quản hồ sơ địa chính
- Điều 31. Bảo mật hồ sơ địa chính
- Điều 32. Bàn giao hồ sơ địa chính
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 33. Thực hiện chuyển tiếp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 17 Điều 7 Thông tư 33/2017/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 05/12/2017
- Điều 34. Hiệu lực thi hành
- Điều 35. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC SỐ 01 DANH MỤC MẪU SỔ VÀ VĂN BẢN, GIẤY TỜ ÁP DỤNG TRONG VIỆC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
- Mẫu số 01/ĐK SỔ ĐỊA CHÍNH (ĐIỆN TỬ)
- 6. Cập nhật, chỉnh lý biến động sổ địa chính được thực hiện như sau
- Mẫu số 02/ĐK SỔ TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Mẫu số 03/ĐK SỔ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Mẫu số 04a/ĐK ĐƠN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Mẫu số 04b/ĐK DANH SÁCH NGƯỜI SỬ DỤNG CHUNG THỬA ĐẤT,CHỦ SỞ HỮU CHUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Mẫu số 04c/ĐK DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT CỦA CÙNG MỘT NGƯỜI SỬ DỤNG, NGƯỜI ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ
- Mẫu số 04d/ĐK DANH SÁCH TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN CÙNG MỘT THỬA ĐẤT
- Mẫu số 05/ĐK PHIẾU LẤY Ý KIẾN CỦA KHU DÂN CƯ
- Mẫu số 06/ĐK DANH SÁCH CÔNG KHAI Kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Mẫu số 07/ĐK PHIẾU LẤY Ý KIẾN Về việc chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Mẫu số 08a/ĐK BÁO CÁO Kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo
- Mẫu số 08b/ĐK THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
- Mẫu số 09/ĐK ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Mẫu số 10/ĐK ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Mẫu số 11/ĐK ĐƠN ĐỀ NGHỊ TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
- Mẫu số 12/ĐK THÔNG BÁO Về việc cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- Mẫu số 13/ĐK QUYẾT ĐỊNH Về việc gia hạn sử dụng đất
- PHỤ LỤC SỐ 02 MÃ CỦA LOẠI HÌNH BIẾN ĐỘNG
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/09/2021
- PHỤ LỤC SỐ 03 HƯỚNG DẪN BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG VIẾT SỔ ĐỊA CHÍNH (DẠNG GIẤY ĐANG SỬ DỤNG THEO CÁC QUY ĐỊNH TRƯỚC NGÀY 05/7/2014)
- 10. Trường hợp đăng ký biến động thì thực hiện chỉnh lý biến động vào Sổ Địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với loại sổ đã lập; trong đó phần “Nội dung ghi chú hoặc biến động và căn cứ pháp lý” tại Mục III của trang Sổ Địa chính được ghi nội dung đối với từng trường hợp biến động theo quy định tại
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Về hồ sơ địa chính
- Số hiệu văn bản: 24/2014/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 19-05-2014
- Ngày có hiệu lực: 05-07-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 05-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 13-03-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 05-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 13-03-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-09-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 20-05-2023
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 22-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3854 ngày (10 năm 6 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 22-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh