- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ NGÂN SÁCH VÀ KHO BẠC
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Mục 1. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI TÀI KHOẢN
- Điều 1. Tài khoản của các đơn vị, tổ chức mở tại KBNN
- Điều 2. Phân loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức
- Mục 2. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
- Điều 3. Đối tượng đăng ký sử dụng tài khoản
- Điều 4. Phạm vi đăng ký và sử dụng tài khoản
- Mục 3. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ tài khoản
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước
- Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan tài chính
- Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Mục 4. ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
- Điều 8. Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản
- Điều 9. Nội dung chi tiết hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản
- Điều 10. Phương thức gửi hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản cho KBNN
- Điều 11. Thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản
- Điều 12. Thông báo số hiệu tài khoản cho đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng tài khoản.
- Mục 5. NGUYÊN TẮC KẾT HỢP TÀI KHOẢN
- Điều 13. Nguyên tắc kết hợp tài khoản
- Mục 6. QUY ĐỊNH SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
- Điều 14. Quy định sử dụng tài khoản
- Mục 7. PHONG TỎA, GIẢI TỎA VÀ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN
- Điều 15. Nguyên tắc phong tỏa, giải tỏa và tất toán tài khoản
- Điều 16. Nội dung thực hiện phong tỏa, giải tỏa và tất toán tài khoản
- Mục 8. ĐỐI CHIẾU, XÁC NHẬN SỐ DƯ TÀI KHOẢN
- Điều 17. Thời điểm xác nhận số dư tài khoản
- Điều 18. Thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản
- Mục 9. QUY ĐỊNH VỀ LÃI TIỀN GỬI, PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN
- Điều 19. Quy định về lãi tiền gửi
- Điều 20. Quy định về phí dịch vụ thanh toán
- Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- Điều 22. Tổ chức thực hiện
- Mẫu số: 01a/MTK GIẤY ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VÀ MẪU DẤU, MẪU CHỮ KÝ
- Mẫu số: 01b/MTK GIẤY ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG (Sử dụng cho trường hợp đơn vị không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký)
- Mẫu số: 02/MTK GIẤY (Sử dụng cho trường hợp đơn vị có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký)
- Mẫu số: 03/MTK PHIẾU GIAO NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
- Mẫu số: 04/MTK SỔ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
- Mẫu số: 05-ĐCSDTK/KBNN BẢN XÁC NHẬN SỐ DƯ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI TẠI KBNN
- Mẫu số: 06a/MTK BẢNG KÊ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN CHI TIẾT (Sử dụng trong trường hợp đơn vị giao dịch có nhiều nguồn kinh phí, Chủ đầu tư có nhiều dự án, dự án từ nhiều nguồn vốn thuộc nhiều cấp ngân sách đối với tài khoản dự toán)
- Mẫu số: 06b/MTK BẢNG KÊ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN CHI TIẾT (Sử dụng trong trường hợp đơn vị giao dịch theo dõi chi tiết từng dự án, từng nguồn phải thu, phải trả đối với tài khoản tiền gửi, tài khoản có tính chất tiền gửi)
- Mẫu số 01-SDKP/ĐVDT BẢNG ĐỐI CHIẾU DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KHO BẠC
- Mẫu số 02-SDKP/ĐVDT BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
- PHỤ LỤC I PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP BẢNG ĐỐI CHIẾU DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KBNN
- PHỤ LỤC II PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KBNN
Thông tư số 61/2014/TT-BTC ngày 12/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc
- Số hiệu văn bản: 61/2014/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 12-05-2014
- Ngày có hiệu lực: 26-06-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-05-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2150 ngày (5 năm 10 tháng 25 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-05-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh