- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH QUẢN LÝ BỘ XÉT NGHIỆM NHANH THỰC PHẨM
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Phí, lệ phí đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm
- Chương 2. KHẢO NGHIỆM BỘ XÉT NGHIỆM NHANH THỰC PHẨM
- Điều 5. Yêu cầu về khảo nghiệm
- Điều 6. Cơ sở tiến hành khảo nghiệm
- Điều 7. Điều kiện đối với cơ sở tiến hành khảo nghiệm
- Điều 8. Thủ tục tiến hành khảo nghiệm
- Chương 3. ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH BỘ XÉT NGHIỆM NHANH THỰC PHẨM
- Điều 9. Đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm
- Điều 10. Các hình thức đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm
- Điều 12. Thẩm quyền và thủ tục xem xét cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm
- Chương 4. KINH DOANH, QUẢNG CÁO, GHI NHÃN VÀ SỬ DỤNG BỘ XÉT NGHIỆM NHANH THỰC PHẨM
- Điều 13. Kinh doanh bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm
- Điều 14. Quảng cáo bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm
- Điều 15. Ghi nhãn bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm
- Điều 16. Sử dụng bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm trong thử nghiệm an toàn thực phẩm
- Điều 17. Đình chỉ lưu hành và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- Điều 19. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 01 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH BỘ XÉT NGHIỆM NHANH THỰC PHẨM
- PHỤ LỤC 02 MẪU GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH BỘ XÉT NGHIỆM NHANH THỰC PHẨM
- PHỤ LỤC 03 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH BỘ XÉT NGHIỆM NHANH THỰC PHẨM
- PHỤ LỤC 04 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH BỘ XÉT NGHIỆM NHANH THỰC PHẨM
- PHỤ LỤC 05 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH BỘ XÉT NGHIỆM NHANH THỰC PHẨM
Thông tư số 11/2014/TT-BYT ngày 18/03/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định quản lý bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm
- Số hiệu văn bản: 11/2014/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 18-03-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-06-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-02-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2451 ngày (6 năm 8 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-02-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh