- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THANH TRA CHUYÊN NGÀNH, XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH; CÔNG TÁC LẬP KẾ HOẠCH, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động
- Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải
- Chương 2. QUY TRÌNH TIẾN HÀNH CUỘC THANH TRA ĐỘC LẬP
- Điều 6. Quyết định phân công
- Điều 7. Thời hạn thanh tra chuyên ngành độc lập
- Điều 8. Tiến hành thanh tra
- Điều 9. Lập biên bản
- Điều 10. Báo cáo kết quả thanh tra
- Điều 11. Xử lý trong, sau thanh tra
- Điều 12. Lập và quản lý hồ sơ thanh tra
- Chương 3. QUY TRÌNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Điều 13. Phát hiện, tiếp nhận thông tin về vi phạm hành chính
- Điều 14. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm
- Điều 15. Các trường hợp dừng phương tiện đường bộ
- Điều 16. Hiệu lệnh dừng phương tiện đường bộ; nhiệm vụ và quyền hạn của thanh tra đường bộ khi dừng phương tiện
- Điều 17. Lập biên bản vi phạm
- Điều 18. Trình hoặc chuyển vụ việc vi phạm hành chính
- Điều 19. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 20. Theo dõi thi hành
- Điều 21. Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 22. Lập, quản lý hồ sơ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 32/2016/TT/BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 23. Thực hiện quy trình khác
- Chương 4. LẬP, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH; CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO VÀ QUẢN LÝ NỘI BỘ
- Điều 24. Lập, điều chỉnh kế hoạch thanh tra chuyên ngành
- Điều 25. Chế độ báo cáo
- Điều 26. Sử dụng con dấu trong hoạt động thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 27. Công tác quản lý nội bộ
- Điều 28. Quản lý, sử dụng biểu mẫu và ấn chỉ
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 29. Hiệu lực thi hành
- Điều 30. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I CÁC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG KHI TIẾN HÀNH CUỘC THANH TRA ĐỘC LẬP
- Mẫu số 1 QUYẾT ĐỊNH Phân công thanh tra viên hoặc công chức thanh tra tiến hành thanh tra độc lập
- Mẫu số 2 BIÊN BẢN LÀM VIỆC
- Mẫu số 3 BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TRA ĐỘC LẬP VỀ
- PHỤ LỤC II CÁC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG QUẢN LÝ CÔNG TÁC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Mẫu số 5 Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 5 Thông tư 37/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2017
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 32/2016/TT/BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2017 - Mẫu số 1 PHIẾU PHÂN CÔNG Tiếp nhận thông tin vi phạm
- Mẫu số 2 SỔ TIẾP NHẬN THÔNG TIN, VỤ VIỆC VI PHẠM VÀ KẾT QUẢ XỬ LÝ
- Mẫu số 3 TỜ TRÌNH Về việc ………………….
- Mẫu số 4 BIÊN BẢN Bàn giao vụ việc vi phạm hành chính
- PHỤ LỤC III MẪU KẾ HOẠCH THANH TRA
- Mẫu số 1 QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt kế hoạch thanh tra năm ……. của
- Mẫu số 2 KẾ HOẠCH THANH TRA Quý/Tháng/Tuần
- PHỤ LỤC IV MẪU SỔ THEO DÕI PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỘI BỘ
- Mẫu số 1 SỔ THEO DÕI THỰC HIỆN CUỘC THANH TRA ĐỘC LẬP
- Mẫu số 2 SỔ THEO DÕI XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Thông tư số 02/2014/TT-BGTVT ngày 25/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải
- Số hiệu văn bản: 02/2014/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 25-02-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-05-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-01-2017
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-03-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3592 ngày (9 năm 10 tháng 7 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-03-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh