- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ ƯU TIÊN ĐẦU TƯ, MUA SẮM SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II QUY ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC ƯU TIÊN ĐẦU TƯ, MUA SẮM
- Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm
- Điều 4. Quy định về Danh mục sản phẩm, dịch vụ trong nước
- Điều 5. Tiêu chí chung xác định sản phẩm, dịch vụ trong nước
- Điều 6. Tiêu chí cụ thể xác định sản phẩm, dịch vụ trong nước
- Điều 7. Công bố sản phẩm, dịch vụ trong nước
- Chương III QUY ĐỊNH ƯU TIÊN VỀ ĐẦU TƯ, MUA SẮM SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- Điều 8. Quy định ưu tiên về đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin
- Điều 9. Thẩm định, phê duyệt khi không đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ trong nước
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Ðiều 10. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC SỐ I DANH MỤC SẢN PHẨM, DỊCH VỤ TRONG NƯỚC
- PHỤ LỤC SỐ II PHIẾU CÔNG BỐ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐẠT CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ƯU TIÊN ĐẦU TƯ, MUA SẮM TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
- PHỤ LỤC SỐ III VĂN BẢN THÔNG BÁO GỬI BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
- PHỤ LỤC SỐ IV VĂN BẢN THÔNG BÁO BỔ SUNG/THAY ĐỔI SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ CÔNG BỐ
- PHỤ LỤC SỐ V VĂN BẢN THÔNG BÁO NGỪNG HỖ TRỢ, CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ CÔNG BỐ
- PHỤ LỤC SỐ VI BÁO CÁO, TỔNG HỢP TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ, MUA SẮM SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 01/2014/TT-BTTTT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Ngày ban hành: 20-02-2014
- Ngày có hiệu lực: 08-04-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-03-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1058 ngày (2 năm 10 tháng 28 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-03-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh