- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI
- Chương I HƯỚNG DẪN CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Điều 4. Người khai hải quan điện tử
- Điều 5. Sử dụng chữ ký số trong thực hiện thủ tục hải quan điện tử
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Công văn 3608/TCHQ-VNACCS năm 2014 có hiệu lực từ ngày 04/04/2014
- Điều 6. Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan
- Điều 7. Thời hạn khai hải quan điện tử
- Chương II THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO HỢP ĐỒNG MUA BÁN
- Điều 8. Hồ sơ hải quan điện tử
- Điều 9. Đăng ký trước thông tin hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 10. Khai hải quan
- Điều 11. Sửa chữa tờ khai, khai bổ sung hồ sơ hải quan
- Điều 12. Hủy tờ khai hải quan
- Điều 13. Tiếp nhận, kiểm tra, đăng ký, phân luồng tờ khai hải quan
- Điều 14. Kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa trong quá trình làm thủ tục hải quan
- Điều 15. Đưa hàng về bảo quản
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Công văn 5749/TCHQ-VNACCS năm 2014 có hiệu lực từ ngày 22/05/2014
- Điều 16. Giải phóng hàng
- Điều 17. Thông quan hàng hóa
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Công văn 4613/TCHQ-VNACCS năm 2014 có hiệu lực từ ngày 26/04/2014
- Điều 18. Tỷ giá tính thuế
- Điều 19. Bảo lãnh số tiền thuế phải nộp
- Điều 20. Thu nộp thuế để thông quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 21. Kiểm tra giấy phép điện tử
- Chương III THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC
- Điều 22. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài
- Điều 23. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu
- Điều 24. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu của doanh nghiệp chế xuất
- Điều 25. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện dự án đầu tư
- Điều 26. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập - tái xuất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Công văn 3609/TCHQ-VNACCS năm 2014 có hiệu lực từ ngày 04/04/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Phần VI Quy trình ban hành kèm theo Quyết định 988/QĐ-TCHQ có hiệu lực từ ngày 01/04/2014 - Điều 27. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Công văn 3609/TCHQ-VNACCS năm 2014 có hiệu lực từ ngày 04/04/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Công văn 4613/TCHQ-VNACCS năm 2014 có hiệu lực từ ngày 26/04/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Phần VII Quy trình ban hành kèm theo Quyết định 988/QĐ-TCHQ có hiệu lực từ ngày 01/04/2014 - Điều 28. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đã xuất khẩu nhưng bị trả lại hoặc đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả
- Điều 29. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan
- Điều 30. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Công văn 4613/TCHQ-VNACCS năm 2014 có hiệu lực từ ngày 26/04/2014
- Chương IV GIÁM SÁT HẢI QUAN VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA CHỊU SỰ GIÁM SÁT HẢI QUAN
- Điều 31. Giám sát hải quan
Điều này được hướng dẫn bởi Công văn 4177/TCHQ-VNACCS năm 2014 có hiệu lực từ ngày 18/04/2014
- Điều 32. Cơ sở xác định hàng đã xuất khẩu
- Điều 33. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 34. Hiệu lực thi hành
- Điều 35. Trách nhiệm thực hiện
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Điểm 3 Phụ lục 2 được hướng dẫn bởi Điều 1 Công văn 3609/TCHQ-VNACCS năm 2014 có hiệu lực từ ngày 04/04/2014
Tờ khai hàng hóa xuất khẩu được hướng dẫn bởi Điều 13 Công văn 4613/TCHQ-VNACCS năm 2014 có hiệu lực từ ngày 26/04/2014
Thông tư số 22/2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 22/2014/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 14-02-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-04-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-04-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 365 ngày (1 năm 0 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-04-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh