- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Danh mục một số loại hàng hóa
- Chương 2. KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT HÀNG HÓA
- MỤC 1. MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT HÀNG HÓA
- Điều 4. Quy định chung về kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa
- Điều 5. Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất hàng hóa
- Điều 6. Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất
- Điều 7. Vận đơn đường biển
- Điều 8. Giám sát hàng hóa
- MỤC 2. HÀNG HÓA KINH DOANH TẠM NHẬP TÁI XUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
- Điều 9. Doanh nghiệp kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh thuộc ban hành kèm theo Thông tư này phải đáp ứng các điều kiện sau:
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 27/2016/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2017
- Điều 10. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng có thuế tiêu thụ đặc biệt
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 27/2016/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2017
- Điều 11. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng đã qua sử dụng
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 27/2016/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2017
- Điều 12. Giấy chứng nhận mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 27/2016/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2017
- Điều 13. Hồ sơ cấp Mã số tạm nhập, tái xuất
- Điều 14. Thủ tục cấp Mã số tạm nhập, tái xuất
- Điều 15. Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Mã số tạm nhập, tái xuất
- Điều 16. Quản lý và sử dụng số tiền ký quỹ, đặt cọc của doanh nghiệp
- Điều 17. Thu hồi Mã số tạm nhập, tái xuất
- Chương 3. GIẤY PHÉP TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA
- Điều 18. Hồ sơ cấp Giấy phép
- Điều 19. Thủ tục cấp giấy phép
- Chương 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LIÊN QUAN
- Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC HÀNG HÓA CẤM KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU
- PHỤ LỤC II DANH MỤC HÀNG HÓA TẠM NGỪNG KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU
- PHỤ LỤC III DANH MỤC HÀNG THỰC PHẨM ĐÔNG LẠNH
- PHỤ LỤC IV DANH MỤC HÀNG HÓA CÓ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
- PHỤ LỤC V DANH MỤC HÀNG ĐÃ QUA SỬ DỤNG
- PHỤ LỤC VI MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ TẠM NHẬP TÁI XUẤT
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 27/2016/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2017
- Mẫu (1): Áp dụng đối với hàng thực phẩm đông lạnh thuộc Phụ lục III
- Mẫu (2): Áp dụng đối với hàng có thuế tiêu thụ đặc biệt thuộc Phụ lục IV hoặc hàng đã qua sử
- PHỤ LỤC VII MẪU GIẤY XÁC NHẬN VIỆC ĐẶT CỌC, KÝ QUỸ
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 27/2016/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2017
- PHỤ LỤC VIII MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT HÀNG HÓA (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÀNG HÓA THUỘC PHỤ LỤC III, IV, V)
- PHỤ LỤC IX ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU
- Mẫu (1): Áp dụng đối với trường hợp kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa
- Mẫu (2): Áp dụng đối với trường hợp tạm nhập, tái xuất hàng hóa theo hình thức khác
- Mẫu (3): Áp dụng đối với trường hợp tạm xuất, tái nhập hàng hóa
- Mẫu (4): Áp dụng đối với trường hợp kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa
- PHỤ LỤC X BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA
Thông tư số 05/2014/TT-BCT ngày 27/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về hoạt động tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu hàng hóa (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 05/2014/TT-BCT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
- Ngày ban hành: 27-01-2014
- Ngày có hiệu lực: 20-02-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 20-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 20-01-2017
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 11-09-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1299 ngày (3 năm 6 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 11-09-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh