- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 1776/QĐ-TTG NGÀY 21 THÁNG 11 NĂM 2012 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ PHÊ DUYỆT “CHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ DÂN CƯ CÁC VÙNG: THIÊN TAI, ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, BIÊN GIỚI, HẢI ĐẢO, DI CƯ TỰ DO, KHU RỪNG ĐẶC DỤNG GIAI ĐOẠN 2013-2015 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020”
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ và tiêu chí lựa chọn vùng bố trí dân cư
- Chương II CÁC DỰ ÁN CỦA CHƯƠNG TRÌNH VÀ ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN
- Điều 4. Các dự án của chương trình
- Điều 5. Đối tượng thực hiện của các dự án
- Chương III LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ BỐ TRÍ DÂN CƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ, PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ XEN GHÉP VÀ KẾ HOẠCH BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
- Điều 6. Lập quy hoạch tổng thể bố trí dân cư
- Điều 7. Lập dự án đầu tư bố trí ổn định dân cư (áp dụng đối với các dự án bố trí dân cư tập trung và bố trí ổn định dân cư tại chỗ)
- Điều 8. Lập phương án bố trí ổn định dân cư xen ghép
- Điều 9. Xây dựng kế hoạch bố trí ổn định dân cư
- Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
- Điều 10. Cơ chế, chính sách thực hiện chương trình bố trí dân cư
- Điều 11. Nguồn vốn và phân bổ nguồn vốn
- Điều 12. Quy trình bố trí ổn định dân cư và thực hiện chính sách hỗ trợ bố trí ổn định dân cư
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 14. Trách nhiệm của Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Thông tư số 03/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn Quyết định 1776/QĐ-TTg về “Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020”
- Số hiệu văn bản: 03/2014/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 25-01-2014
- Ngày có hiệu lực: 11-03-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 10-06-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 28-02-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3276 ngày (8 năm 11 tháng 26 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 28-02-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh