- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 86/2013/NĐ-CP NGÀY 29 THÁNG 7 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG DÀNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều này được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông tư 57/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/07/2017
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
- Điều 3. Điểm kinh doanh
Điều này được sửa đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư 57/2017/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 17/07/2017
- Điều 4. Sổ theo dõi đối tượng ra, vào Điểm kinh doanh
- Điều 5. Số lượng, chủng loại máy và loại hình trò chơi điện tử có thưởng
- Điều 6. Quản lý đồng tiền quy ước
- Điều 7. Quản lý các thiết bị dự phòng của máy trò chơi điện tử có thưởng
- Điều 8. Quy trình, thủ tục tiêu hủy máy, thiết bị của máy trò chơi điện tử có thưởng và đồng tiền quy ước
- Điều 9. Nhà sản xuất, cung cấp máy trò chơi điện tử có thưởng và tổ chức kiểm định độc lập máy trò chơi điện tử có thưởng
- Điều 10. Điều kiện kỹ thuật máy trò chơi điện tử có thưởng
- Điều 11. Quy chế giải quyết tranh chấp trong Điểm kinh doanh
- Chương III HỒ SƠ, QUY TRÌNH THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
- Điều 12. Hồ sơ, quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Điều 13. Hồ sơ, quy trình thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Điều 14. Hồ sơ, quy trình thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Điều 15. Hồ sơ, quy trình thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Điều 16. Lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Chương IV QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
- Điều 17. Nguyên tắc hạch toán và quản lý doanh thu, chi phí
- Điều 18. Doanh thu
- Điều 19. Chi phí
- Điều 20. Giảm giá
- Điều 21. Quản lý tiền mặt, đồng tiền quy ước tại kho quỹ, quầy thu ngân và tại các máy trò chơi điện tử có thưởng
- Điều 22. Chế độ kế toán, kiểm toán và công khai báo cáo tài chính
- Điều 23. Chế độ báo cáo
- Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC
- Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 25. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Điều 26. Trách nhiệm của Cục Thuế địa phương
- Điều 27. Trách nhiệm của nhà sản xuất, cung cấp máy trò chơi điện tử có thưởng và tổ chức kiểm định độc lập máy trò chơi điện tử có thưởng
- Điều 28. Trách nhiệm của các doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
- Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 29. Quy định chuyển tiếp
- Điều 30. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC SỐ 01 DANH MỤC CÁC CHỦNG LOẠI MÁY, LOẠI HÌNH TRÒ CHƠI VÀ TỶ LỆ MÁY TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG ĐƯỢC PHÉP KINH DOANH
- PHỤ LỤC SỐ 02 BIÊN BẢN TIÊU HỦY MÁY TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG, ĐỒNG TIỀN QUY ƯỚC VÀ THẾT BỊ CỦA MÁY TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
- PHỤ LỤC SỐ 03 ĐƠN XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
- PHỤ LỤC SỐ 04 ĐƠN XIN CẤP LẠI/ĐIỀU CHỈNH/ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
- PHỤ LỤC SỐ 05 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
- PHỤ LỤC SỐ 06 MẪU THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ CẤP/CẤP LẠI/ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
- PHỤ LỤC SỐ 07 PHIẾU XUẤT ĐỒNG TIỀN QUY ƯỚC
- PHỤ LỤC SỐ 08 PHIẾU NHẬP ĐỒNG TIỀN QUY ƯỚC
- PHỤ LỤC SỐ 09 HOÁ ĐƠN ĐỔI TIỀN CHO KHÁCH
- PHỤ LỤC SỐ 10 PHIẾU TỔNG HỢP DOANH THU
- PHỤ LỤC SỐ 11 PHIẾU KẾT TOÁN THU NGÂN
- PHỤ LỤC SỐ 12 BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CHỦNG LOẠI MÁY, LOẠI HÌNH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
- PHỤ LỤC SỐ 13 BÁO CÁO TÌNH HÌNH MUA, SỬ DỤNG, TÁI XUẤT HOẶC TIÊU HỦY THIẾT BỊ CỦA MÁY TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
- PHỤ LỤC SỐ 14 BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
Thông tư số 11/2014/TT-BTC ngày 17/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Nghị định 86/2013/NĐ-CP về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
- Số hiệu văn bản: 11/2014/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 17-01-2014
- Ngày có hiệu lực: 15-03-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 17-07-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-11-2020
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 08-08-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3068 ngày (8 năm 4 tháng 28 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 08-08-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh