- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THẨM TRA QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC.
- Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Yêu cầu đối với công tác thẩm tra quyết toán
- Điều 4. Trách nhiệm của các bên liên quan
- Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Chương I TRÌNH TỰ TIẾP NHẬN HỒ SƠ TRÌNH DUYỆT QUYẾT TOÁN
- Điều 5. Kiểm tra hồ sơ
- Điều 6. Xử lý các trường hợp
- Điều 7. Trách nhiệm bổ sung hồ sơ
- Chương II TRÌNH TỰ THẨM TRA QUYẾT TOÁN
- Mục 1. TRÌNH TỰ THẨM TRA QUYẾT TOÁN ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐÃ THỰC HIỆN KIỂM TOÁN BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
- Điều 8. Kiểm tra tính pháp lý của hợp đồng kiểm toán
- Điều 9. Kiểm tra nội dung Báo cáo kết quả kiểm toán
- Điều 10. Kiểm tra việc chấp hành các văn bản quy phạm pháp luật
- Điều 11. Xem xét kiến nghị của chủ đầu tư với báo cáo kiểm toán
- Điều 12. Kiểm tra việc chấp hành kết luận của các cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán nhà nước (nếu có)
- Điều 13. Nhận xét, kiến nghị
- Mục 2. TRÌNH TỰ THẨM TRA QUYẾT TOÁN ĐỐI VỚI DỰ ÁN KHÔNG THỰC HIỆN KIỂM TOÁN BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
- Điều 14. Thẩm tra hồ sơ pháp lý của dự án
- Điều 15. Thẩm tra nguồn vốn đầu tư của dự án
- Điều 16. Thẩm tra chi phí đầu tư của dự án
- Điều 17. Thẩm tra chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản (nếu có)
- Điều 18. Thẩm tra xác định giá trị tài sản
- Điều 19. Thẩm tra xác định công nợ, vật tư thiết bị tồn đọng
- Điều 20. Kiểm tra việc chấp hành kết luận của các cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán nhà nước (nếu có)
- Điều 21. Nhận xét, kiến nghị:
- Điều 22. Kiểm tra hiện trường
- Chương III TRÌNH TỰ TRÌNH PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
- Điều 23. Hồ sơ trình phê duyệt quyết toán
- Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Mẫu số 01/GHSQT PHIỀU GIAO NHẬN Hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành
Thông tư số 04/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định Quy trình Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với dự án sử dụng vốn Ngân sách nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 04/2014/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 02-01-2014
- Ngày có hiệu lực: 16-02-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-03-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 748 ngày (2 năm 0 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 05-03-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh