- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN VÀ VIỆC XỬ LÝ VI PHẠM TRONG CÔNG TÁC THANH TRA CỦA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Căn cứ xác định trách nhiệm
- Điều 5. Nguyên tắc xem xét trách nhiệm
- Chương 2. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN VỀ CÔNG TÁC THANH TRA
- Mục 1: TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Điều 6. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải, Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải
- Điều 7. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, Chánh Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam
- Điều 8. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
- Điều 9. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- Điều 10. Trách nhiệm của cấp Trưởng bộ phận tham mưu
- Điều 11. Trách nhiệm của Đội trưởng thuộc Thanh tra Sở
- Mục 2: TRÁCH NHIỆM CỦA TRƯỞNG ĐOÀN THANH TRA, THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA, NHÂN VIÊN VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA
- Điều 12. Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra
- Điều 13. Trách nhiệm của thanh tra viên, công chức thanh tra
- Điều 14. Trách nhiệm của viên chức
- Điều 15. Trách nhiệm của nhân viên
- Điều 16. Trách nhiệm của cộng tác viên thanh tra
- Điều 17. Trách nhiệm liên đới
- Chương 3. THẨM QUYỀN VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ TRÁCH NHIỆM
- Điều 18. Thẩm quyền xem xét trách nhiệm đối với cá nhân
- Điều 19. Xử lý vi phạm đối với cá nhân là công chức
- Điều 20. Xử lý vi phạm đối với cá nhân là viên chức
- Điều 21. Xử lý vi phạm đối với cá nhân là người lao động.
- Điều 22. Xử lý vi phạm đối với cộng tác viên
- Chưong 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 23. Hiệu lực thi hành
- Điều 24. Trách nhiệm thi hành
Thông tư số 67/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về trách nhiệm của cá nhân và việc xử lý vi phạm trong công tác thanh tra của ngành Giao thông vận tải
- Số hiệu văn bản: 67/2013/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 31-12-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-03-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-03-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3653 ngày (10 năm 0 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-03-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh