- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương 2. XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Điều 3. Xác định vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức
- Điều 4. Tuyển dụng, bố trí, sử dụng công chức
- Điều 5. Bổ nhiệm chức vụ
- Điều 6. Đào tạo, đào tạo lại, tập huấn nghiệp
- Chương 3. TIÊU CHUẨN THANH TRA VIÊN CÁC CẤP; THỦ TỤC BỔ NHIỆM VÀ ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ THANH TRA VIÊN
- Điều 7. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên các cấp
- Điều 8. Thẩm quyền, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm thanh tra viên các cấp; thủ tục đề nghị cấp mới, đổi, cấp lại thẻ thanh tra
- Chương 4. TIÊU CHUẨN CÔNG CHỨC THANH TRA; THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CẤP THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA
- Điều 9. Tiêu chuẩn Công chức thanh tra
- Điều 10. Thẩm quyền, thủ tục công nhận công chức thanh tra
- Điều 11. Thẻ công chức thanh tra
- Điều 12. Thủ tục cấp mới, đổi, cấp lại và thu hồi thẻ công chức thanh tra
- Điều 13. Chế độ của công chức thanh tra
- Chương 5. THẺ KIỂM TRA; TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC CẤP THẺ KIỂM TRA
- Điều 14. Thẻ kiểm tra
- Điều 15. Điều kiện, tiêu chuẩn cấp thẻ kiểm tra
- Điều 16. Thẩm quyền cấp, thu hồi thẻ kiểm tra
- Điều 17. Hồ sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ kiểm tra
- Điều 18. Thu hồi thẻ kiểm tra
- Điều 19. In ấn, quản lý phôi thẻ kiểm tra
- Chương 6. TIÊU CHUẨN CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA; THỦ TỤC TRƯNG TẬP CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA
- Điều 20. Xây dựng hệ thống cộng tác viên thanh tra
- Điều 21. Cộng tác viên thanh tra
- Điều 22. Thủ tục trưng tập cộng tác viên thanh tra
- Điều 23. Chế độ đối với cộng tác viên thanh tra
- Điều 24. Kinh phí trưng tập cộng tác viên thanh tra
- Chương 7. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
- Điều 25. Khen thưởng
- Điều 26. Kỷ luật
- Chương 8. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 27. Hiệu lực thi hành
- Điều 28. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I MẪU THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
- PHỤ LỤC II MẪU THẺ KIỂM TRA GIAO THÔNG VẬN TẢI
- PHỤ LỤC III CÁC MẪU DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ
- Mẫu số 1 DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CÔNG CHỨC THANH TRA
- Mẫu số 2 DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ THÔI CÔNG NHẬN CÔNG CHỨC THANH TRA
- Mẫu số 3 DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA
- Mẫu số 4 DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐỔI THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA
- Mẫu số 5 DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA
Thông tư số 68/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải
- Số hiệu văn bản: 68/2013/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 31-12-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-04-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 14-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3941 ngày (10 năm 9 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 14-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh