- THÔNG TƯ BAN HÀNH BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Thông tư này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 33/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
Thông tư này được bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 04/2020/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/04/2020
Thông tư này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1, Khoản 2 Điều 2 Thông tư 15/2020/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/02/2021
Thông tư này được bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 19/2020/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
Thông tư này được bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 13/2021/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/09/2021 - Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Điều 2. Khi tiến hành thu phí dịch vụ thanh toán, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Thông tư này và định kỳ hàng tháng báo cáo số liệu thu phí dịch vụ thanh toán về Ngân hàng Nhà nước (Vụ Thanh toán) theo mẫu Phụ lục số 07.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 33/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 15/2020/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/02/2021 (bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 9 Thông tư 12/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 27/11/2023)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 8 Thông tư 12/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 27/11/2023 - Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2014.
- Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức khác sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm về tổ chức thi hành Thông tư này./.
- BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
- I. Phí tham gia các Hệ thống thanh toán:
- II. Phí thường niên:
- III. Phí dịch vụ thanh toán trong nước
- 1. Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống TTĐTLNH
- 3. Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước
- IV. Phí dịch vụ thanh toán quốc tế:
Phần này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 15/2020/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/02/2021
- Phụ lục số 01 BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ CAO, HỆ THỐNG TTĐTLNH
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 33/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
- Phụ lục số 02 BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ THẤP, HỆ THỐNG TTĐTLNH
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 33/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
- Phụ lục số 03 BẢNG KÊ TỔNG HỢP THU PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 33/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
- Phụ lục số 04 BẢNG KÊ PHÍ GIAO DỊCH VỤ THANH TOÁN TỪNG LẦN QUA TÀI KHOẢN TIỀN GỬI THANH TOÁN MỞ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 33/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
- Phụ lục số 05 BẢNG KÊ PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN BÙ TRỪ
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 33/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
- Phụ lục số 06 BẢNG TỔNG HỢP CÁC LOẠI PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 33/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
- Phụ lục số 07 BÁO CÁO SỐ LIỆU THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN (Dùng cho nội bộ các đơn vị NHNN)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 33/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Số hiệu văn bản: 26/2013/TT-NHNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 05-12-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-04-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-11-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-04-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-02-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-09-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 27-11-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh