- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THI HÀNH QUY CHẾ KINH DOANH BÁN HÀNG MIỄN THUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2009/QĐ-TTG NGÀY 17/02/2009 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2013/QĐ-TTG NGÀY 19/7/2013 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY CHẾ KINH DOANH BÁN HÀNG MIỄN THUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2009/QĐ-TTG NGÀY 17/02/2009 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 207/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 10/02/2016
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 207/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 10/02/2016
- Chương II QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI THƯƠNG NHÂN KINH DOANH BÁN HÀNG MIỄN THUẾ VÀ CƠ QUAN HẢI QUAN QUẢN LÝ KINH DOANH BÁN HÀNG MIỄN THUẾ
- Điều 3. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 207/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 10/02/2016
- Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 207/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 10/02/2016
- Điều 5. Trách nhiệm người mua hàng miễn thuế
- Chương III THỦ TỤC XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT HẢI QUAN
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị xác nhận đủ điều kiện kiểm tra, kiểm soát hải quan đối với địa điểm đặt cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế
- Điều 7. Trình tự xác nhận
- Chương IV QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN VÀ ĐỊNH LƯỢNG MUA HÀNG MIỄN THUẾ
- Điều 8. Đối tượng là người xuất cảnh, quá cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế cửa khẩu xuất cảnh, hoặc trên tàu bay quy định tại điểm a, b, khoản 1, khoản 2, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg
- Điều 9. Đối tượng là người nhập cảnh tại cửa khẩu quốc tế sân bay quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg:
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 207/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 10/02/2016
- Điều 10. Đối tượng là người chờ xuất cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg
- Điều 11. Đối tượng là cơ quan, tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg
- Điều 12. Đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi về thuế theo quy định của Thủ tướng Chính phủ mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg
- Điều 13. Đối tượng là thuyền viên làm việc trên tàu biển vận tải quốc tế quy định tại khoản 4, Điều 5 và khoản 3, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg
- Chương V QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU ĐÃ NỘP THUẾ VÀ HÀNG HÓA SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM ĐƯA VÀO BÁN TẠI CỬA HÀNG MIỄN THUẾ
- Điều 14. Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam
- Điều 15. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế, hàng hóa sản xuất tại Việt Nam
- Chương VI QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU BÁN TẠI CỬA HÀNG MIỄN THUẾ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
- Điều 16. Đối với hàng hóa tái xuất
- Điều 17. Đối với hàng hóa được đưa vào bán ở thị trường nội địa
- Chương VII QUY ĐỊNH VỀ THANH KHOẢN HỒ SƠ
- Điều 18. Hồ sơ thanh khoản
- Điều 19. Thủ tục thanh khoản
- Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 20. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC QUY ĐỊNH VỊ TRÍ DÁN TEM ‘‘VIETNAM DUTY NOT PAID” ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ KINH DOANH BÁN HÀNG MIỄN THUẾ
- Mẫu/01/BCBHPS – Báo cáo bán hàng phát sinh
- Mẫu/02/BCTHHĐKDBHMT – Báo cáo tình hình hoạt động KD bán hàng miễn thuế
- Mẫu/03/PTBHVĐM - Phiếu thông báo hàng vượt định mức
- Mẫu 04/PGH/- Phiếu giao hàng
- Mẫu 05/BKTHSLHHCHMT - Bảng kê tổng hợp số lượng hàng hóa cửa hàng miễn thuế
- Mẫu/06/BKCTHH – Bảng kê chi tiết hàng hoá
Thông tư số 148/2013/TT-BTC ngày 25/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Quy chế kinh doanh bán hàng miễn thuế kèm theo Quyết định 24/2009/QĐ-TTg và 44/2013/QĐ-TTg (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 148/2013/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 25-10-2013
- Ngày có hiệu lực: 08-12-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 10-02-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 10-02-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-02-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1165 ngày (3 năm 2 tháng 10 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-02-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh