- THÔNG TƯ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẾ TẠO, KIỂM TRA CHỨNG NHẬN THIẾT BỊ ÁP LỰC TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo, kiểm tra chứng nhận thiết bị áp lực trong giao thông vận tải.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này
- QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 67 : 2013/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẾ TẠO, KIỂM TRA CHỨNG NHẬN THIẾT BỊ ÁP LỰC TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI
- I. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- 3. Giải thích từ ngữ
- II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Quy định về thiết kế thiết bị chịu áp lực
- 2. Quy định về chế tạo thiết bị áp lực
- 3. Quy định chung về vật liệu chế tạo thiết bị áp lực
- 4. Quy định chung về hàn và kiểm tra không phá hủy (NDT)
- Chương 2. CÁC THIẾT BỊ ÁP LỰC VÀ BỘ PHẬN CHI TIẾT
- 1. Thân hình trụ và thân hình cầu chịu áp lực trong và tải trọng kết hợp
- 2. Đáy côn và đoạn côn chịu áp suất trong
- 3. Đáy côn và đoạn côn chịu áp suất ngoài
- 4. Đáy cong chịu áp suất trong
- 5. Các đáy cong chịu áp suất ngoài
- 6. Các kết cấu chung
- 7. Các kết cấu bên trong
- 8. Phương pháp gắn kết chung
- 9. Cửa kiểm tra
- Chương 3. CÁC LOẠI BÌNH HAI VỎ
- 1. Yêu cầu chung
- 2. Các loại bình hai vỏ
- 3. Thiết kế các thân vỏ và đáy vỏ
- Chương CÁC BÌNH CÓ THỂ VẬN CHUYỂN
- 1. Yêu cầu chung
- 2. Các kiểu và ứng dụng
- 3. Thiết kế chung
- 4. Vật liệu
- 5. Bổ sung cho ăn mòn
- 6. Các mối hàn
- 7. Bảo vệ chống hư hại
- 8. Độ ổn định và các khoảng hở
- 9. Các giá đỡ bình
- 10. Tấm bảo vệ cho các ống nối bình
- 11. Tai móc cáp
- 12. Van xả áp
- 13. Xi téc ôtô
- Chương 5. CÁC BÌNH PHI KIM LOẠI
- 1. Phạm vi
- 2. Các yêu cầu chung
- Chương 6. BÌNH CHỨA KHÍ HÓA LỎNG LÀM NHIÊN LIỆU CHO Ô TÔ
- 1. Ký hiệu
- 2. Kích thước
- 3. Vật liệu
- 4. Áp suất và nhiệt độ cho phép
- 5. Quy trình xử lý nhiệt
- 6. Tính toán các bộ phận chịu áp suất
- 7. Kết cấu mối hàn và kỹ thuật hàn
- Chương 7. THIẾT BỊ AN TOÀN VÀ PHỤ KIỆN
- 1. Quy định chung
- 2. Các bình có các thiết bị xả áp an toàn
- 3. Các kiểu thiết bị xả áp an toàn
- 4. Van xả áp an toàn
- 5. Thiết bị xả chân không
- 6. Nút nóng chảy
- 7. Áp kế
- 8. Thiết bị chỉ thị mức chất lỏng
- 9. Đĩa nổ và các thiết bị xả áp an toàn không có khả năng đóng lại khác
- 10. Thoát nước
- 11. Thông hơi
- 12. Lắp đặt các thiết bị xả áp an toàn
- 13. Hiệu chuẩn áp suất của các thiết bị xả áp an toàn
- 14. Bảo vệ chống lại nhiệt độ vượt quá mức
- 15. Bảo vệ van và các phụ kiện
- Chương 8. THỬ NGHIỆM
- 1. Quy định chung
- 2. Thử thủy lực
- 3. Thử thủy lực kiểm chứng
- 4. Thử nghiệm khí nén
- 5. Các thử nghiệm nổ
- 6. Kiểm tra không phá huỷ
- 7. Phương pháp thử bình LPG
- Chương 9. KIỂM TRA TRONG KHAI THÁC SỬ DỤNG
- 1. Yêu cầu chung
- 2. Chu kỳ kiểm tra thiết bị áp lực
- 3. Kiểm tra bất thường
- 4. Kiểm tra bên ngoài, bên trong
- 5. Kiểm tra khả năng chịu áp lực (thử thủy lực)
- 6. Kiểm tra sự hoạt động
- 7. Hiệu chuẩn các thiết bị an toàn, đo lường:
- 8. Kiểm tra thử kín bằng khí
- 9. Dấu hiệu kiểm tra, lập hồ sơ và cấp giấy chứng nhận
- Chương 10. CHỨNG NHẬN CƠ SỞ CHẾ TẠO, KIỂU SẢN PHẨM
- III. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
- IV. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÁ NHÂN
- V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- PHỤ LỤC A THÔNG TIN CỦA NGƯỜI MUA PHẢI CUNG CẤP CHO NGƯỜI THIẾT KẾ, NGƯỜI SẢN XUẤT
- PHỤ LỤC B THÔNG TIN PHẢI ĐƯỢC CƠ SỞ THIẾT KẾ/CHẾ TẠO CUNG CẤP
- PHỤ LỤC C CÁC LOẠI BÌNH CHỨA
- PHỤ LỤC D MINH HỌA CÁC PHÉP THỬ UỐN
- PHỤ LỤC E CÁC BÌNH CHỨA KHÁC HÌNH TRỤ TIÊU CHUẨN CÁC BÌNH CHỨA KHÁC HÌNH TRỤ TIÊU CHUẨN
- PHỤ LỤC F CÁC KIỂU MỐI HÀN
Thông tư số 24/2013/TT-BGTVT ngày 27/08/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo, kiểm tra chứng nhận thiết lập áp lực trong giao thông vận tải (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 24/2013/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 27-08-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-12-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-04-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1582 ngày (4 năm 4 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-04-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh