- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ VIỆC ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HẢI QUAN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP ĐỦ ĐIỀU KIỆN
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
- Điều 2. Các loại doanh nghiệp ưu tiên
- Chương II ĐIỀU KIỆN DOANH NGHIỆP ƯU TIÊN
- Điều 3. Điều kiện về tuân thủ pháp luật
- Điều 4. Điều kiện về thanh toán
- Điều 5. Điều kiện về kế toán, tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Công văn 5960/BTC-TCHQ năm 2014 có hiệu lực từ ngày 08/05/2014
- Điều 6. Điều kiện về kim ngạch
- Điều 7. Điều kiện về thực hiện thủ tục hải quan, thủ tục thuế điện tử
- Điều 8. Điều kiện về độ tin cậy
- Điều 9. Tự nguyện đề nghị được công nhận là doanh nghiệp ưu tiên
- Chương III THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, TẠM ĐÌNH CHỈ, ĐÌNH CHỈ DOANH NGHIỆP ƯU TIÊN
- Điều 10. Thẩm quyền công nhận, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị công nhận doanh nghiệp ưu tiên
- Điều 12. Thẩm định điều kiện doanh nghiệp ưu tiên
- Điều 13. Lập bản ghi nhớ
- Điều 14. Quyết định công nhận doanh nghiệp ưu tiên
- Điều 15. Đánh giá lại, gia hạn
- Điều 16. Tạm đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên
- Điều 17. Đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên
- Chương IV CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN
- Điều 18. Các ưu tiên trong giai đoạn thông quan
- Điều 19. Các ưu tiên trong giai đoạn sau thông quan
- Điều 20. Khai hải quan một lần
- Điều 21. Ưu tiên
- Chương V QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP ƯU TIÊN
- Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan hải quan
- Điều 23. Trách nhiệm của doanh nghiệp ưu tiên
- Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 24. Xử lý vi phạm
- Điều 25. Khiếu nại, tố cáo
- Điều 26. Trách nhiệm thực hiện
- Điều 27. Hiệu lực thi hành
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Thông tư số 86/2013/TT-BTC ngày 27/06/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc áp dụng chế độ ưu tiên trong quản lý nhà nước về hải quan đối với doanh nghiệp đủ điều kiện (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 86/2013/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 27-06-2013
- Ngày có hiệu lực: 11-08-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 24-09-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 24-09-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 26-06-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 684 ngày (1 năm 10 tháng 19 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 26-06-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh