- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM HIV
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Phân loại kỹ thuật xét nghiệm HIV
- Chương II ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI PHÒNG XÉT NGHIỆM HIV BẰNG KỸ THUẬT HUYẾT THANH HỌC
- Mục 1. ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI PHÒNG XÉT NGHIỆM HUYẾT THANH HỌC SÀNG LỌC HIV
- Điều 4. Điều kiện đối với phòng xét nghiệm HIV bằng kỹ thuật đơn giản
- Điều 5. Điều kiện đối với phòng xét nghiệm HIV bằng kỹ thuật miễn dịch đánh dấu
- Mục 2. ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI PHÒNG XÉT NGHIỆM HUYẾT THANH HỌC KHẲNG ĐỊNH HIV
- Điều 6. Điều kiện về nhân sự
- Điều 7. Điều kiện về cơ sở vật chất
- Điều 8. Điều kiện về trang thiết bị
- Điều 9. Điều kiện về quản lý chất lượng
- Điều 10. Điều kiện về năng lực thực hiện xét nghiệm HIV
- Mục 3. ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI PHÒNG THAM CHIẾU QUỐC GIA VỀ XÉT NGHIỆM HUYẾT THANH HỌC HIV
- Điều 11. Điều kiện về nhân sự
- Điều 12. Điều kiện về cơ sở vật chất
- Điều 13. Điều kiện về trang thiết bị
- Điều 14. Điều kiện về quản lý chất lượng và năng lực thực hiện xét nghiệm HIV
- Chương III ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI CÁC PHÒNG XÉT NGHIỆM HIV BẰNG KỸ THUẬT SINH
- Điều 15. Điều kiện đối với phòng xét nghiệm HIV bằng kỹ thuật sinh học phân tử
- Điều 16. Điều kiện đối với Phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV bằng kỹ thuật sinh học phân tử
- Chương IV HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, CÔNG NHẬN PHÒNG XÉT NGHIỆM HIV
- Mục 1. THỦ TỤC CÔNG BỐ PHÒNG XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC HIV
- Điều 17. Hồ sơ công bố phòng xét nghiệm đủ điều kiện thực hiện xét nghiệm sàng lọc HIV
- Điều 18. Thủ tục công bố phòng xét nghiệm đủ điều kiện thực hiện xét nghiệm sàng lọc HIV
Điều này được sửa đổi bởi Điều 2 Thông tư 42/2013/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 15/01/2014
- Mục 2. HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN PHÒNG XÉT NGHIỆM KHẲNG ĐỊNH HIV
- Điều 19. Hồ sơ, thủ tục cấp mới giấy chứng nhận phòng xét nghiệm khẳng định HIV
- Điều 20. Hồ sơ, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận phòng xét nghiệm khẳng định HIV
- Mục 3. THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CHỈ ĐỊNH PHÒNG THAM CHIẾU QUỐC GIA VỀ XÉT NGHIỆM HIV
- Điều 21. Thẩm quyền chỉ định phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV
- Điều 22. Thủ tục chỉ định phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV
- Mục 4. ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG XÉT NGHIỆM HIV, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN PHÒNG XÉT NGHIỆM KHẲNG ĐỊNH HIV
- Điều 23. Các trường hợp bị đình chỉ hoạt động
Điều này được sửa đổi bởi Điều 4 Thông tư 42/2013/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 15/01/2014
Điều này hết hiệu lực từ ngày 01/07/2016 vì đã được thay thế bởi Nghị định số 75/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện thực hiện xét nghiệm HIV và hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư năm 2014. (Theo Quyết định 7292/QĐ-BYT năm 2016) - Điều 24. Thẩm quyền đình chỉ hoạt động
- Điều 25. Thủ tục, thời gian đình chỉ hoạt động
- Điều 26. Thu hồi giấy chứng nhận phòng xét nghiệm khẳng định HIV, quyết định chỉ định phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV
- Chương V TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
- Điều 27. Trách nhiệm của phòng xét nghiệm HIV
- Điều 28. Trách nhiệm của phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV
- Điều 29. Trách nhiệm của Cục Phòng, chống HIV/AIDS - Bộ Y tế
- Điều 30. Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 31. Điều khoản chuyển tiếp
Điều này được sửa đổi bởi Điều 5 Thông tư 42/2013/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 15/01/2014
Điều này hết hiệu lực từ ngày 01/07/2016 vì đã được thay thế bởi Nghị định số 75/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện thực hiện xét nghiệm HIV và hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư năm 2014. (Theo Quyết định 7292/QĐ-BYT năm 2016) - Điều 32. Điều khoản tham chiếu
- Điều 33. Hiệu lực thi hành
- Điều 34. Trách nhiệm thi hành
Thông tư số 15/2013/TT-BYT ngày 24/05/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn bảo đảm chất lượng thực hiện kỹ thuật xét nghiệm HIV (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 15/2013/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 24-05-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-01-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 27-12-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2005 ngày (5 năm 6 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 27-12-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh