- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương 2. XÁC ĐỊNH CƠ QUAN CÓ TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG
- Điều 4. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường thuộc thẩm quyền của Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Điều 5. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 6. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
- Điều 7. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường thuộc thẩm quyền của Bộ Tư pháp
- Điều 8. Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường
- Điều 9. Phối hợp xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường
- Chương 3. HƯỚNG DẪN NGHIỆP VỤ GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG
- Điều 10. Hướng dẫn nghiệp vụ của các Bộ
- Điều 11. Hướng dẫn nghiệp vụ của UBND cấp tỉnh
- Điều 12. Hướng dẫn nghiệp vụ của UBND cấp huyện
- Điều 13. Hướng dẫn nghiệp vụ của Bộ Tư pháp
- Điều 14. Thời hạn hướng dẫn nghiệp vụ giải quyết bồi thường
- Chương 4. GIẢI ĐÁP VƯỚNG MẮC PHÁP LUẬT, CUNG CẤP THÔNG TIN, HƯỚNG DẪN THỦ TỤC
- Điều 15. Thực hiện giải đáp vướng mắc pháp luật
- Điều 16. Hình thức, thời hạn giải đáp vướng mắc pháp luật
- Điều 17. Cung cấp thông tin, hướng dẫn thủ tục hỗ trợ người bị thiệt hại thực hiện quyền yêu cầu bồi thường
- Chương 5. THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA
- MỤC 1. THEO DÕI HOẠT ĐỘNG GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG
- Điều 18. Thực hiện theo dõi hoạt động giải quyết bồi thường
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 12/11/2015
- Điều 19. Căn cứ thực hiện việc theo dõi hoạt động giải quyết bồi thường
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 12/11/2015
- MỤC 2. ĐÔN ĐỐC HOẠT ĐỘNG GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG
- Điều 20. Thực hiện đôn đốc hoạt động giải quyết bồi thường
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 13/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 12/11/2015
- Điều 21. Căn cứ đôn đốc hoạt động giải quyết bồi thường
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 13/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 12/11/2015
- Điều 22. Thủ tục đôn đốc hoạt động giải quyết bồi thường
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 13/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 12/11/2015
- MỤC 3. KIỂM TRA CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
- Điều 23. Kiểm tra hoạt động giải quyết bồi thường
- Điều 24. Căn cứ kiểm tra
- Điều 25. Hình thức kiểm tra
- Điều 26. Nội dung kiểm tra
- Điều 27. Biện pháp xử lý sau kiểm tra
- Điều 28. Kiểm tra liên ngành đối với công tác bồi thường
- Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được kiểm tra
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 13/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 12/11/2015
- Chương 6. THỐNG KÊ, TỔNG HỢP, BÁO CÁO VỀ CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG
Chương này được bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư 13/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 12/11/2015
- Điều 30. Các loại báo cáo, thời điểm lấy số liệu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 13/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 12/11/2015
- Điều 31. Gửi báo cáo về công tác bồi thường
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 13/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 12/11/2015
- Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 32. Hiệu lực thi hành
- Điều 33. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
- Mẫu: Báo cáo hoạt động quản lý nhà nước về công tác bồi thường
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 13/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 12/11/2015
- Số liệu về tình hình yêu cầu bồi thường
- Số liệu thuộc các cơ quan ngành dọc
- Số liệu thuộc các cơ quan thuộc UBND mình quản lý
- Số liệu thuộc các Bộ, ngành
Thông tư số 03/2013/TT-BTP ngày 31/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 03/2013/TT-BTP
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tư pháp
- Ngày ban hành: 31-01-2013
- Ngày có hiệu lực: 15-03-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 12-11-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 12-11-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 28-01-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2145 ngày (5 năm 10 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 28-01-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh