- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong kiểm định xe cơ giới
- Chương 2. KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
- Điều 5. Giấy tờ cần thiết khi xe vào kiểm định
- Điều 6. Nội dung kiểm định
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 10/2014/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/06/2014
- Điều 7. Đơn vị đăng kiểm thực hiện kiểm định
Điều này được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 60/2013/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2014
- Điều 8. Trình tự, cách thức thực hiện
- Chương 3. HỒ SƠ, ẤN CHỈ KIỂM ĐỊNH
- Điều 9. Giấy chứng nhận, Tem kiểm định
- Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp phát ấn chỉ kiểm định
- Điều 11. Báo cáo công tác kiểm định
- Điều 12. Lưu trữ Hồ sơ, dữ liệu kiểm định
- Chương 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ XE
- Điều 13. Trách nhiệm của chủ xe
- Chương 5. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- Điều 14. Cục Đăng kiểm Việt Nam
- Điều 15. Sở Giao thông vận tải
- Điều 16. Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới
Điều này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 10/2014/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/06/2014
- Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 17. Hiệu lực thi hành
- Điều 18. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC I MẪU PHIẾU LẬP HỒ SƠ PHƯƠNG TIỆN
- PHỤ LỤC II MẪU GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN
- PHỤ LỤC III MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TEM KIỂM ĐỊNH
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 10/2014/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/06/2014
- PHỤ LỤC IV MẪU PHIẾU ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP HỒ SƠ ẤN CHỈ KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
- PHỤ LỤC V MẪU BÁO CÁO KIỂM KÊ ẤN CHỈ KIỂM ĐỊNH
- PHỤ LỤC VI MẪU BÁO CÁO DANH SÁCH Ô TÔ HẾT/SẮP HẾT NIÊN HẠN
Thông tư số 56/2012/TT-BGTVT ngày 27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 56/2012/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 27-12-2012
- Ngày có hiệu lực: 01-04-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-03-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-06-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1005 ngày (2 năm 9 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh