- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Định nghĩa, thuật ngữ, chữ viết tắt
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- Điều 4. Danh mục bản đồ, sơ đồ hàng không
- Chương 2 THIẾT KẾ, XÂY DỰNG BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG
- Điều 5. Quy định chung
- Điều 6. Tiêu đề
- Điều 7. Quy cách thể hiện
- Điều 8. Biểu tượng
- Điều 9. Sử dụng đơn vị đo lường
- Điều 10. Tỷ lệ và phép chiếu
- Điều 11. Hiệu lực của các thông tin hàng không
- Điều 12. Tên các địa danh và chữ tắt
- Điều 13. Thể hiện biên giới và lãnh thổ quốc gia
- Điều 14. Màu sắc
- Điều 15. Địa hình
- Điều 16. Khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay và khu vực nguy hiểm
- Điều 17. Khu vực trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ ATS
- Điều 18. Độ lệch từ
- Điều 19. Trình bày bản in
- Điều 20. Dữ liệu hàng không
- Điều 21. Hệ quy chiếu
- Chương 3 SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT
- MỤC 1. SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY - LOẠI A
- Điều 22. Chức năng
- Điều 23. Tính khả dụng
- Điều 24. Nguyền tắc làm tròn số đối với các đại lượng đo lường
- Điều 25. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 26. Quy cách thể hiện
- Điều 27. Nhận dạng về địa điểm
- Điều 28. Độ lệch từ
- Điều 29. Thông tin dữ liệu về hàng không
- Điều 30. Thông tin công bố trên sơ đồ
- MỤC 2. SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY - LOẠI B
- Điều 31. Chức năng
- Điều 32. Tính khả dụng
- Điều 33. Nguyên tắc làm tròn số đối với các đại lượng đo
- Điều 34. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 35. Quy cách thể hiện
- Điều 36. Nhận dạng về địa điểm
- Điều 37. Cách thức thể hiện và các ghi chú về địa hình
- Điều 38. Độ lệch từ
- Điều 39. Dữ liệu hàng không được công bố
- Điều 40. Độ chính xác
- MỤC 3. SƠ ĐỒ ĐỊA HÌNH VÀ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY, PHIÊN BẢN ĐIỆN TỬ - ICAO
- Điều 41. Chức năng
- Điều 42. Tính khả dụng
- Điều 43. Nhận dạng về địa điểm
- Điều 44. Nội dung
- Điều 45. Độ chính xác
- Điều 46. Chức năng điện tử
- Điều 47. Chi tiết kỹ thuật sản phẩm dữ liệu
- MỤC 4. SƠ ĐỒ ĐỊA HÌNH TIẾP CẬN CHÍNH XÁC
- Điều 48. Chức năng
- Điều 49. Tính khả dụng
- Điều 50. Tỷ lệ
- Điều 51. Nhận dạng về địa điểm
- Điều 52. Thông tin về mặt cắt ngang và đứng
- Chương 4 SƠ ĐỒ KHU VỰC SÂN BAY
- MỤC 1. SƠ ĐỒ SÂN BAY, SÂN BAY TRỰC THĂNG
- Điều 53. Chức năng
- Điều 54. Tính khả dụng
- Điều 55. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 56. Nhận dạng về địa điểm
- Điều 57. Độ lệch từ
- Điều 58. Dữ liệu về sân bay, sân bay trực thăng
- MỤC 2. SƠ ĐỒ HƯỚNG DẪN DI CHUYỂN MẶT ĐẤT
- Điều 59. Chức năng
- Điều 60. Tính khả dụng
- Điều 61. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 62. Nhận diện về địa điểm
- Điều 63. Độ lệch từ
- Điều 64. Dữ liệu về sân bay
- MỤC 3. SƠ ĐỒ SÂN ĐỖ, VỊ TRÍ ĐỖ TÀU BAY
- Điều 65. Chức năng
- Điều 66. Tính khả dụng
- Điều 67. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 68. Nhận diện về địa điểm
- Điều 69. Độ lệch từ
- Điều 70. Dữ liệu về sân bay
- Chương 5 SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ, SƠ ĐỒ KHU VỰC TIẾP CẬN, SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC ĐẾN TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ, SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ, SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN BẰNG MẮT, SƠ ĐỒ ĐỘ CAO TỐI THIỂU GIÁM SÁT KHÔNG LƯU
- MỤC 1. SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ
- Điều 71. Chức năng
- Điều 72. Tính khả dụng
- Điều 73. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 74. Phép chiếu
- Điều 75. Nhận dạng
- Điều 76. Cách thức thể hiện và các ghi chú về địa hình
- Điều 77. Độ lệch từ
- Điều 78. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
- Điều 79. Dữ liệu hàng không
- MỤC 2. SƠ ĐỒ KHU VỰC TIẾP CẬN
- Điều 80. Chức năng
- Điều 81. Tính khả dụng
- Điều 82. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 83. Phép chiếu hình
- Điều 84. Nhận dạng
- Điều 85. Cách thức thể hiện và các ghi chú về địa hình
- Điều 86. Độ lệch từ
- Điều 87. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
- Điều 88. Dữ liệu hàng không
- MỤC 3. SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC ĐẾN TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ
- Điều 89. Chức năng
- Điều 90. Tính khả dụng
- Điều 91. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 92. Phép chiếu
- Điều 93. Nhận dạng
- Điều 94. Cách thức thể hiện và các ghi chú về địa hình
- Điều 95. Độ lệch từ
- Điều 96. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
- Điều 97. Dữ liệu hàng không
- MỤC 4. SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ
- Điều 98. Chức năng
- Điều 99. Tính khả dụng
- Điều 100. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 101. Định dạng và phép chiếu
- Điều 102. Nhận dạng
- Điều 103. Cách thức thể hiện và các ghi chú về địa hình
- Điều 104. Độ lệch từ
- Điều 105. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
- Điều 106. Dữ liệu hàng không
- MỤC 5. SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN BẰNG MẮT
- Điều 107. Chức năng
- Điều 108. Tính khả dụng
- Điều 109. Tỷ lệ
- Điều 110. Định dạng và phép chiếu
- Điều 111. Nhận dạng
- Điều 112. Các ghi chú về địa hình
- Điều 113. Độ lệch từ
- Điều 114. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
- Điều 115. Dữ liệu hàng không
- MỤC 6. SƠ ĐỒ ĐỘ CAO TỐI THIỂU GIÁM SÁT KHÔNG LƯU
- Điều 116. Chức năng
- Điều 117. Tính khả dụng
- Điều 118. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 119. Phép chiếu
- Điều 120. Nhận dạng
- Điều 121. Cách thức thể hiện và các ghi chú về địa hình
- Điều 122. Độ lệch từ
- Điều 123. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
- Điều 124. Dữ liệu hàng không
- Chương 6. BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ DẪN ĐƯỜNG
- MỤC 1. SƠ ĐỒ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
- Điều 125. Chức năng
- Điều 126. Tính khả dụng
- Điều 127. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 128. Phép chiếu
- Điều 129. Nhận dạng
- Điều 130. Quy cách thể hiện
- Điều 131. Độ lệch từ
- Điều 132. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
- Điều 133. Dữ liệu hàng không
- MỤC 2. BẢN ĐỒ HÀNG KHÔNG THẾ GIỚI TỶ LỆ 1:1000000
- Điều 134. Chức năng
- Điều 135. Tính khả dụng
- Điều 136. Tỷ lệ
- Điều 137. Phép chiếu
- Điều 138. Nhận dạng
- Điều 139. Quy cách thể hiện
- Điều 140. Độ lệch từ
- Điều 141. Dữ liệu hàng không
- MỤC 3. BẢN ĐỒ HÀNG KHÔNG TỶ LỆ 1:500000
- Điều 142. Chức năng
- Điều 143. Tính khả dụng
- Điều 144. Tỷ lệ
- Điều 145. Phép chiếu
- Điều 146. Nhận dạng
- Điều 147. Quy cách thể hiện
- Điều 148. Độ lệch từ
- Điều 149. Dữ liệu hàng không
- MỤC 4. SƠ ĐỒ DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG TỶ LỆ NHỎ
- Điều 150. Chức năng
- Điều 151. Tính khả dụng
- Điều 152. Tỷ lệ
- Điều 153. Định đạng
- Điều 154. Phép chiếu
- Điều 155. Quy cách thể hiện
- Điều 156. Độ lệch từ
- Điều 157. Dữ liệu hàng không
- MỤC 5. BẢN ĐỒ ĐÁNH DẤU VỆT BAY - ICAO
- Điều 158. Chức năng
- Điều 159. Tính khả dụng
- Điều 160. Phạm vi và tỷ lệ
- Điều 161. Kích thước và phép chiếu
- Điều 162. Nhận dạng:
- Điều 163. Cách thức thể hiện và các ghi chú về địa hình
- Điều 164. Độ lệch từ
- Điều 165. Dữ liệu hàng không
- MỤC 6. THIẾT BỊ BIỂU THỊ SƠ ĐỒ ĐIỆN TỬ - ICAO
- Điều 166. Chức năng
- Điều 167. Thông tin biểu thị
- Điều 168. Yêu cầu biểu thị
- Điều 169. Cung cấp và cập nhật dữ liệu
- Điều 170. Kiểm tra tính năng, thông báo và báo động sự cố
- Điều 171. Các thiết bị dự phòng
- Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 172. Tổ chức thực hiện
- Điều 173. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I QUY ĐỊNH VỀ KÍCH CỠ CỦA TRANG SƠ ĐỒ, MẪU CHỮ VÀ BIÊN LỀ
- PHỤ LỤC II CÁC BIỂU TƯỢNG TRÊN BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG
- PHỤ LỤC II HƯỚNG DẪN VỀ MÀU SẮC TRÊN BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG
- PHỤ LỤC IV MẪU CỦA MỘT SỐ LOẠI SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG
- PHỤ LỤC V YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG CỦA DỮ LIỆU HÀNG KHÔNG
- PHỤ LỤC VI BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
Thông tư số 51/2012/TT-BGTVT ngày 20/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về bản đồ, sơ đồ hàng không (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 51/2012/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 20-12-2012
- Ngày có hiệu lực: 30-03-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-08-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1585 ngày (4 năm 4 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-08-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh