- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH NỘI DUNG BỘ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHÁT TRIỂN GIỚI CỦA QUỐC GIA; BỘ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHÁT TRIỂN GIỚI CẤP TỈNH, HUYỆN, XÃ
- Điều 1. Nội dung Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới của quốc gia; Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới cấp tỉnh, huyện, xã
- Điều 2. Trách nhiệm thu thập, tổng hợp và công bố thông tin
- Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- NỘI DUNG BỘ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHÁT TRIỂN GIỚI CỦA QUỐC GIA
- I. CHỈ SỐ TỔNG HỢP
- 101. Chỉ số phát triển giới (GDI)
- 102. Chỉ số vai trò phụ nữ (GEM)
- 0103. Chỉ số khoảng cách giới (GGI)
- II. DÂN SỐ
- 0201. Dân số
- 0202. Tỷ số giới tính của dân số
- 0203. Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh
- 0204. Tổng tỷ suất sinh
- 0205. Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản
- 0206. Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
- 0207. Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
- 0208. Tỷ suất nhập cư, tỷ suất xuất cư, tỷ suất di cư thuần
- 0209. Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
- 0210. Tỷ lệ phụ nữ có chồng đang sử dụng biện pháp tránh thai
- 0211. Tuổi kết hôn trung bình lần đầu
- 0212. Tuổi trung bình khi sinh con lần đầu
- 0213. Số hộ và cơ cấu hộ dân cư
- III. LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM
- 0301. Tỷ lệ nữ giám đốc/chủ doanh nghiệp/chủ trang trại
- 0302-303. Lực lượng lao động và T
- 0304. Số lao động đang làm việc trong nền kinh tế
- 0305. Tỷ lệ lao động làm việc theo số giờ trong tuần
- 0306. Số giờ làm việc bình quân 1 lao động trong tuần
- 0307. Tỷ lệ lao động đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo
- 0308. Số người thất nghiệp và tỷ lệ thất nghiệp
- 0309. Số người thiếu việc làm và tỷ lệ thiếu việc làm
- 0310. Số lao động được tạo việc làm
- 0311. Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng
- 312. Tỷ lệ lao động được đào tạo chuyên môn kỹ thuật
- 0313. Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc
- 0314. Tỷ lệ nữ ở vùng nông thôn nghèo, vùng dân tộc thiểu số có nhu cầu được vay vốn ưu đãi từ các chương trình việc làm, giảm nghèo và các nguồn tín dụng chính thức
- IV. LÃNH ĐẠO - QUẢN LÝ
- 0401. Tỷ lệ nữ tham gia các cấp ủy Đảng
- 0402. Tỷ lệ nữ đại biểu Quốc hội
- 0403. Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân
- 0404. Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền
- 0405. Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ chủ chốt trong các tổ chức chính trị - xã hội
- 0406. Tỷ lệ Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có cán bộ lãnh đạo chủ chốt là nữ.
- 0407. Tỷ lệ Ủy ban nhân dân các cấp có cán bộ lãnh đạo chủ chốt là nữ
- 0408. Tỷ lệ cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội có từ 30% nữ trở lên có cán bộ chủ chốt là nữ
- 0409. Tỷ lệ nữ đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam
- V. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
- 0501. Số giáo viên, giảng viên
- 0502. Số học sinh, sinh viên, học viên
- 0503. Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông
- 0504. Tỷ lệ học sinh phổ thông tốt nghiệp
- 0505-0506. Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp học, chuyển cấp
- 0507-0508. Tỷ lệ học sinh phổ thông lưu ban, bỏ học
- 0509. Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ
- 0510. Trình độ học vấn của dân số từ 15 tuổi trở lên
- 0511. Số năm đi học trung bình của dân số từ 15 tuổi trở lên
- 0512. Tỷ lệ nữ thạc sỹ, tiến sỹ
- VI. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- 0601. Số người trong các tổ chức khoa học và công nghệ
- 0602. Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- 0603. Số sáng chế được cấp bằng bảo hộ
- 0604. Số giải thưởng khoa học và công nghệ được trao tặng
- VII. VĂN HÓA, THÔNG TIN, THỂ DỤC THỂ THAO
- 0701. Số huy chương trong các kỳ thi đấu quốc tế
- 0702. Số vận động viên đẳng cấp cao
- 0703. Số chương trình, số giờ chương trình, số giờ phát sóng chuyên mục phụ nữ và chuyên mục bình đẳng giới
- 0704. Tỷ lệ đài phát thanh, truyền hình Trung ương và địa phương có chuyên mục, chuyên đề nâng cao nhận thức về bình đẳng giới
- 0705.1. Thời gian làm việc nội trợ bình quân 1 người 1 ngày
- 0705.2. Thời gian tham gia các hoạt động văn hóa, thể thao và giải trí bình quân 1 người 1 ngày
- VIII. Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE
- 0801. Số nhân lực y tế
- 0802. Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có nhân viên hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi
- 0803. Tỷ lệ mắc/chết mười bệnh cao nhất tính trên 100.000 dân
- 0804. Số trẻ em dưới 15 tuổi mắc/chết do các loại bệnh có vắc xin tiêm chủng.
- 0805. Tỷ lệ trẻ sơ sinh có trọng lượng dưới 2.500 gram
- 0806. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng
- 0807. Số ca mắc, số người chết do bệnh truyền nhiễm gây dịch
- 0808. Số phụ nữ mang thai từ 15-25 tuổi nhiễm HIV
- 0809. Tỷ lệ phụ nữ mang thai được tiếp cận dịch vụ chăm sóc và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con
- 0810. Tỷ lệ vị thành niên có thai
- 0811. Tỷ lệ phá thai
- 0812. Chỉ số cơ thể
- 0813. Tỷ lệ phụ nữ đẻ/sơ sinh được khám sau sinh trong vòng 42 ngày
- 0814. Tỷ lệ phụ nữ đẻ được tiêm phòng uốn ván từ 2 mũi trở lên
- 0815. Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai 3 lần trong 3 thời kỳ
- 0816. Số người nhiễm HIV, số bệnh nhân AIDS, số người chết do AIDS
- 0817. Tỷ lệ nữ từ 15 tuổi trở lên được khám phụ khoa
- 0818.a. Tỷ lệ hộ có nước sạch
- 0818. b. Tỷ lệ hộ có hố xí hợp vệ sinh
- IX. ĐỜI SỐNG GIA ĐÌNH
- 0901. Số nạn nhân bị bạo lực gia đình được phát hiện
- 0902. Tỷ lệ nạn nhân bị bạo lực gia đình
- 0903. Số nạn nhân bạo lực được phát hiện được tư vấn về pháp lý và sức khỏe, được hỗ trợ và chăm sóc tại các cơ sở trợ giúp nạn nhân bạo lực gia đình
- 0904. Số lượng, tỷ lệ người gây bạo lực được phát hiện được tư vấn tại các cơ sở tư vấn về phòng chống bạo lực gia đình
- 0905. Tỷ lệ giấy chứng nhận sở hữu nhà, đất có cả tên vợ và chồng
- 0906. Số cơ sở tư vấn, trợ giúp nạn nhân bạo lực gia đình và địa chỉ tin cậy ở cộng dồng
- 0907. Số trường hợp kết hôn dưới tuổi cho phép
- X. BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ AN TOÀN XÃ HỘI
- 1001. Số người khuyết tật
- 1002. Số người khuyết tật được trợ cấp
- 1003. Tỷ lệ dân số hút thuốc
- 1004. Số người nghiện ma túy có hồ sơ quản lý.
- 1005. Số người được hỗ trợ xã hội thường xuyên, đột xuất
- 1006. Số người phạm tội bị kết án
- 1007. Số lượt người được trợ giúp pháp lý
- 1008. Số vụ buôn bán phụ nữ và trẻ em có hồ sơ quản lý
- 1009. Số phụ nữ và trẻ em bị buôn bán được phát hiện
- 1010. Tỷ lệ nạn nhân bị buôn bán trở về được hưởng các dịch vụ tái hòa nhập cộng đồng
- 1011. Số trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em bị bỏ rơi
- 1012. Số phụ nữ làm mại dâm có hồ sơ quản lý.
- 1013. Số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
- 1014. Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
- XI. NĂNG LỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BÌNH ĐẲNG GIỚI
- 1101. Tỷ lệ văn bản quy phạm pháp luật được lồng ghép vấn đề bình đẳng giới
- 1102. Tỷ lệ thành viên ban soạn thảo, tổ biên tập xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được tập huấn kiến thức về giới
- 1103. Số lượng cán bộ làm công tác bình đẳng giới
- 1104. Tỷ lệ lãnh đạo các Bộ, ngành, tổ chức chính trị - xã hội, chính quyền ở địa phương được tiếp cận với kiến thức/chương trình về bình đẳng giới
- 1105. Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức làm công tác BĐG và sự tiến bộ của phụ nữ được tập huấn nghiệp vụ
- 1106. Tỷ lệ chi ngân sách Nhà nước cho các chương trình về giới
- BỘ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHÁT TRIỂN GIỚI CẤP TỈNH
- BỘ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHÁT TRIỂN GIỚI CẤP HUYỆN
- BỘ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHÁT TRIỂN GIỚI CẤP XÃ
Thông tư số 07/2012/TT-BKHĐT ngày 22/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định nội dung Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới của quốc gia; cấp tỉnh, huyện, xã (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 07/2012/TT-BKHĐT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành: 22-10-2012
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 04-02-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2590 ngày (7 năm 1 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 04-02-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh