- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN VÀ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KẾ TOÁN
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Mục 1. TỔ CHỨC CÁC KỲ THI
- Điều 3. Đối tượng dự thi
- Điều 4. Điều kiện dự thi
- Điều 5. Hồ sơ dự thi
- Điều 6. Nội dung thi
- Điều 7. Thể thức thi
- Điều 8. Tổ chức các kỳ thi
- Điều 9. Văn bằng, chứng chỉ do Tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán cấp
- Mục 2. TỔ CHỨC THI SÁT HẠCH ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CHỨNG CHỈ CHUYÊN GIA KẾ TOÁN HOẶC CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN NƯỚC NGOÀI
- Điều 10. Điều kiện dự thi và nội dung thi sát hạch
- Điều 11. Hồ sơ đăng ký dự thi sát hạch
- Điều 12. Kết quả thi sát hạch
- Mục 3. HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN VÀ KẾ TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ CẤP NHÀ NƯỚC
- Điều 13. Hội đồng thi Kiểm toán viên và Kế toán viên hành nghề cấp Nhà nước
- Điều 14. Thành phần Hội đồng thi
- Điều 15. Chế độ làm việc của Hội đồng thi
- Điều 16. Trách nhiệm, quyền hạn của Hội đồng thi
- Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng thi
- Mục 4. KẾT QUẢ THI, BẢO LƯU, XÉT DUYỆT, HUỶ KẾT QUẢ THI
- Điều 18. Kết quả thi, bảo lưu kết quả thi, đạt yêu cầu thi
- Điều 19. Phê duyệt kết quả thi
- Điều 20. Huỷ kết quả thi
- Điều 21. Giấy chứng nhận điểm thi
- Mục 5. CẤP CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN HOẶC CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KẾ TOÁN
- Điều 22. Cấp Chứng chỉ kiểm toán viên hoặc Chứng chỉ hành nghề kế toán
- Mục 6. XỬ LÝ HÀNH VI VI PHẠM
- Điều 23. Xử lý vi phạm đối với người tham gia công tác tổ chức thi
- Điều 24. Xử lý vi phạm đối với thí sinh
- Điều 25. Xử lý các trường hợp vi phạm trong khi chấm thi
- Điều 26. Thu hồi Chứng chỉ kiểm toán viên, Chứng chỉ hành nghề kế toán
- Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 28. Hiệu lực thi hành
- Điều 29. Tổ chức thực hiện
Thông tư số 129/2012/TT-BTC ngày 09/08/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về thi và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và hành nghề kế toán (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 129/2012/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 09-08-2012
- Ngày có hiệu lực: 25-09-2012
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-10-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1846 ngày (5 năm 0 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-10-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh