- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Người nộp thuế
- Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CĂN CỨ TÍNH THUẾ
- Điều 3. Phương pháp tính thuế
- Điều 4. Xác định thu nhập tính thuế
- Điều 5. Doanh thu
- Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
- Điều 7. Thu nhập khác
- Điều 8. Thu nhập được miễn thuế
- Điều 9. Xác định lỗ và chuyển lỗ
- Điều 10. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- Điều 11. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
- Chương III NƠI NỘP THUẾ
- Điều 12. Nguyên tắc xác định
- Điều 13. Xác định số thuế phải nộp
- Chương IV THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN
- Điều 14. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn
- Điều 15. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
- Chương V THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
- Điều 16. Đối tượng chịu thuế
- Điều 17. Căn cứ tính thuế
- Chương VI ƯU ĐÃI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- Điều 18. Điều kiện, nguyên tắc áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
- Điều 19. Thuế suất ưu đãi
- Điều 20. Ưu đãi về thời gian miễn thuế, giảm thuế
- Điều 21. Các trường hợp giảm thuế khác
- Điều 22. Thủ tục thực hiện ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
- Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 23. Hiệu lực thi hành
- Điều 24. Trách nhiệm thi hành
Thông tư số 123/2012/TT-BTC ngày 27/07/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 14/2008/QH12, Nghị định 124/2008/NĐ-CP, 122/2011/NĐ-CP (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 123/2012/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 27-07-2012
- Ngày có hiệu lực: 10-09-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 10-06-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 10-06-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 02-08-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 691 ngày (1 năm 10 tháng 26 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 02-08-2014
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh