- THÔNG TƯ BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ CÔNG TÁC VĂN THƯ, LƯU TRỮ VÀ BẢO MẬT TÀI LIỆU TRONG QUÂN ĐỘI
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chế về công tác Văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu trong Quân đội”.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau:
- Điều 3. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm các tổng cục, Chỉ huy các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- QUY CHẾ VỀ CÔNG TÁC VĂN THƯ, LƯU TRỮ VÀ BẢO MẬT TÀI LIỆU TRONG QUÂN ĐỘI
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương 2 CÔNG TÁC VĂN THƯ CÔNG TÁC VĂN THƯ CÔNG TÁC VĂN THƯ CÔNG TÁC VĂN THƯ CÔNG TÁC VĂN THƯ CÔNG TÁC VĂN THƯ CÔNG TÁC VĂN THƯ CÔNG TÁC VĂN THƯ CÔNG TÁC VĂN THƯ CÔNG TÁC VĂN THƯ CÔNG TÁC VĂN THƯ CÔNG TÁC VĂN THƯ
- MỤC 1. SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN
- Điều 4. Hình thức văn bản
- Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản
- Điều 6. Trình tự, thủ tục soạn thảo văn bản
- Điều 7. Duyệt bản thảo, sửa chữa, bổ sung bản thảo
- Điều 8. Đánh máy, nhân bản
- Điều 9. Kiểm tra văn bản trước khi trình ký ban hành
- Điều 10. Thẩm quyền ký văn bản
- Điều 11. Bản sao văn bản
- MỤC 2. QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
- Điều 12. Trình tự quản lý văn bản đi
- Điều 13. Kiểm tra, đăng ký và đóng dấu văn bản
- Điều 14. Chuyển và theo dõi văn bản đi
- Điều 15. Lưu và đính chính văn bản đi
- MỤC 3. QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐẾN
- Điều 16. Trình tự quản lý văn bản đến
- Điều 17. Tiếp nhận văn bản đến
- Điều 18. Đăng ký văn bản đến
- Điều 19. Trình, chuyển giao văn bản đến
- Điều 20. Giải quyết văn bản đến
- Điều 21. Theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc giải quyết văn bản đến
- Điều 22. Thời hạn giải quyết văn bản đến
- MỤC 4. LẬP HỒ SƠ VÀ DANH MỤC HỒ SƠ
- Điều 23. Trách nhiệm lập hồ sơ
- Điều 24. Lập Danh mục hồ sơ
- Điều 25. Yêu cầu đối với hồ sơ được lập
- Điều 26. Trình tự lập hồ sơ
- Điều 27. Kết thúc hồ sơ
- MỤC 5. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CON DẤU
- Điều 28. Cơ quan, đơn vị được sử dụng con dấu
- Điều 29. Thẩm quyền cho phép sử dụng con dấu
- Điều 30. Mẫu con dấu
- Điều 31. Hình thể, kích thước con dấu
- Điều 32. Nội dung con dấu
- Điều 33. Chữ khắc trên mặt con dấu
- Điều 34. Thủ tục khắc con dấu mới
- Điều 35. Thủ tục khắc đổi và khắc thêm con dấu
- Điều 36. Thời hạn cấp phép, khắc và kinh phí khắc con dấu
- Điều 37. Quản lý và sử dụng con dấu
- Điều 38. Lưu mẫu, thu hồi và hủy con dấu
- Chương 3 CÔNG TÁC LƯU TRỮ CÔNG TÁC LƯU TRỮ CÔNG TÁC LƯU TRỮ CÔNG TÁC LƯU TRỮ CÔNG TÁC LƯU TRỮ CÔNG TÁC LƯU TRỮ CÔNG TÁC LƯU TRỮ CÔNG TÁC LƯU TRỮ CÔNG TÁC LƯU TRỮ CÔNG TÁC LƯU TRỮ CÔNG TÁC LƯU TRỮ CÔNG TÁC LƯU TRỮ
- MỤC 1. TỔ CHỨC LƯU TRỮ
- Điều 39. Hệ thống lưu trữ
- Điều 40. Phông lưu trữ
- Điều 41. Phông lưu trữ cá nhân
- MỤC 2. THU THẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ, TÀI LIỆU
- Điều 42. Chế độ lập và nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ
- Điều 43. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
- Điều 44. Thời hạn lưu giữ hồ sơ, tài liệu ở Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ hiện hành và Lưu trữ chuyên dụng
- Điều 45. Giao, nhận hồ sơ, tài liệu
- Điều 46. Quản lý hồ sơ, tài liệu của cơ quan, đơn vị sáp nhập, chia tách, giải thể và chuyển đổi hình thức sở hữu
- Điều 47. Thu thập tài liệu lưu trữ điện tử
- MỤC 3. CHỈNH LÝ HỒ SƠ, TÀI LIỆU
- Điều 48. Trách nhiệm, nguyên tắc chỉnh lý hồ sơ, tài liệu
- Điều 49. Nội dung chỉnh lý hồ sơ, tài liệu
- Điều 50. Yêu cầu hồ sơ, tài liệu sau chỉnh lý
- MỤC 4. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI LIỆU
- Điều 51. Nguyên tắc xác định giá trị tài liệu
- Điều 52. Thời hạn bảo quản tài liệu
- Điều 53. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
- Điều 54. Hủy tài liệu hết giá trị
- MỤC 5. THỐNG KÊ, KIỂM TRA TÀI LIỆU LƯU TRỮ
- Điều 55. Thống kê về lưu trữ
- Điều 56. Kiểm tra tài liệu lưu trữ
- MỤC 6. BẢO QUẢN TÀI LIỆU
- Điều 57. Bảo quản tài liệu
- Điều 58. Bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử
- MỤC 7. SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ
- Điều 59. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị và cá nhân trong việc sử dụng tài liệu
- Điều 60. Công bố, giới thiệu tài liệu
- Điều 61. Sử dụng tài liệu lưu trữ điện tử
- Điều 62. Thủ tục đề nghị sử dụng tài liệu lưu trữ
- Chương 4 CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU CÔNG TÁC BẢO MẬT TÀI LIỆU
- MỤC 1. XÁC ĐỊNH ĐỘ MẬT, GIẢM MẬT, GIẢI MẬT TÀI LIỆU
- Điều 63. Độ mật của văn bản, tài liệu
- Điều 64. Xác định độ mật
- Điều 65. Giảm mật, giải mật cho văn bản, tài liệu
- MỤC 2. LẬP DANH MỤC BÍ MẬT
- Điều 66. Thẩm quyền quyết định danh mục bí mật nhà nước trong phạm vi quốc phòng
- Điều 67. Lập, thay đổi danh mục bí mật
- MỤC 3. QUẢN LÝ TÀI LIỆU MẬT
- Điều 68. Đăng ký, nhận, gửi, mượn tài liệu mật
- Điều 69. Vận chuyển tài liệu mật
- Điều 70. Quản lý tài liệu mật
- Điều 71. Thu hồi
- Điều 72. Các loại tài liệu nghiệp vụ phải đăng ký
- Điều 73. Đăng ký và thanh toán tài liệu nghiệp vụ
- Điều 74. Hủy tài liệu mật
- Điều 75. Phổ biến, sử dụng tài liệu mật
- MỤC 4. BẢO MẬT DỮ LIỆU TRONG THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- Điều 76. Các loại dữ liệu, thiết bị công nghệ thông tin cần bảo mật
- Điều 77. Trách nhiệm bảo mật dữ liệu trong thiết bị công nghệ thông tin
- Điều 78. Quản lý việc sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin có chứa thông tin mật
- MỤC 5. BẢO MẬT THÔNG TIN TRONG QUAN HỆ VỚI ĐỐI TÁC NƯỚC NGOÀI
- Điều 79. Quản lý tài liệu, mẫu vật mang đi công tác hoặc chuyển giao cho đối tác nước ngoài
- Điều 80. Hồ sơ mang tài liệu, mẫu vật đi công tác hay chuyển giao cho đối tác nước ngoài
- Điều 81. Tiếp nhận hồ sơ tài liệu, trang thiết bị, mẫu vật của đối tác nước ngoài cung cấp, chuyển giao, cho tặng
- Chương 5 QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ, QUẢN LÝ CÔNG TÁC VĂN THƯ,
- Điều 82. Nội dung quản lý công tác Văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu
- Điều 83. Trách nhiệm quản lý công tác Văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu
- Điều 84. Nhiệm vụ của cơ quan Bảo mật lưu trữ
- Điều 85. Tiêu chuẩn cán bộ, nhân viên được tuyển chọn, điều động vào làm công tác Văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu
- Điều 86. Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ
- Điều 87. Chế độ kiểm tra
- Điều 88. Chế độ báo cáo
- Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 89. Công tác đảm bảo
- Điều 90. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC I MẪU BIỂU NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC VĂN THƯ
- Mẫu số 01. Biên bản xác nhận bì văn bản bị mất niêm phong (hoặc chậm giờ)
- Mẫu số 02. Con dấu đến (20 mm x 40 mm)
- Mẫu số 03. Sổ Đăng ký văn bản đến (190 mm x 270 mm)
- Mẫu số 04. Biểu ghi thông tin đăng nhập văn bản đến
- Mẫu số 05. Sổ Đăng ký văn bản đi (190 mm x 270 mm)
- Mẫu số 06. Biểu ghi đăng nhập thông tin văn bản đi
- Mẫu số 07. Sổ Chuyển văn bản (130 mm x 190 mm)
- Mẫu số 08. Sổ Đăng ký đánh máy, in sao văn bản
- Mẫu số 09. Sổ Đăng ký sơ đồ, bản đồ
- Mẫu số 10. Bì chuyển văn bản thông thường
- Mẫu số 10a. Bì chuyển văn bản trang trọng
- Mẫu số 11. Bìa hồ sơ
- Mẫu số 12. Mục lục văn bản
- Mẫu số 13. Tờ kết thúc
- Mẫu 14. Quyết định ban hành Danh mục hồ sơ
- Mẫu số 14a. Danh mục hồ sơ ban hành kèm theo quyết định
- Mẫu số 15. Sổ Đăng ký cấp giấy giới thiệu
- Mẫu số 16. Sổ Đăng ký cấp giấy công tác
- Mẫu số 17. Phiếu gửi
- Mẫu số 18. Phiếu trình văn bản đến *
- Mẫu số 19. Biên bản giao, nhận con dấu
- Mẫu số 20. Biên bản hủy con dấu
- PHỤ LỤC II HỆ THỐNG LƯU TRỮ
- PHỤ LỤC III MẪU BIỂU NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC LƯU TRỮ
- Mẫu số 01. Biên bản giao, nhận hồ sơ, tài liệu
- Mẫu số 02. Mục lục hồ sơ, tài liệu nộp lưu
- Mẫu số 03. Sổ Thống kê phông lưu trữ
- Mẫu số 04. Mục lục hồ sơ
- Mẫu số 05. Mục lục văn bản
- Mẫu số 06. Sổ Nhập tài liệu
- Mẫu số 07. Sổ Xuất tài liệu
- Mẫu số 08. Sổ Đăng ký đọc hồ sơ, tài liệu
- Mẫu số 09. Phiếu yêu cầu đọc (sao) tài liệu
- Mẫu số 10. Quyết định hủy tài liệu hết giá trị
- Mẫu số 10a. Danh mục tài liệu hết giá trị
- Mẫu số 11. Biên bản hủy tài liệu hết giá trị
- PHỤ LỤC IV MẪU BIỂU NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC BẢO MẬT
- Mẫu số 01. Bản Cam kết bảo vệ bí mật nhà nước và bí mật quốc phòng
- Mẫu số 02. Phụ lục thống kê tài liệu mang đi công tác nước ngoài
- Mẫu số 02a. Phụ lục thống kê thiết bị (mẫu vật) chuyển giao cho đối tác nước ngoài
- Mẫu số 03. Sổ Theo dõi công văn, tài liệu mật của cán bộ
- Mẫu số 04. Sổ Đăng ký vật mang tin
Thông tư số 91/2012/TT-BQP ngày 26/07/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Về Quy chế công tác Văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu trong Quân đội
- Số hiệu văn bản: 91/2012/TT-BQP
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng
- Ngày ban hành: 26-07-2012
- Ngày có hiệu lực: 09-09-2012
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 11-02-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3442 ngày (9 năm 5 tháng 7 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 11-02-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh