- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Phân loại mức độ tai nạn hàng hải
- Điều 5. Trách nhiệm của thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải
- Chương II BÁO CÁO TAI NẠN HÀNG HẢI
- Điều 6. Báo cáo tai nạn hàng hải
- Điều 7. Báo cáo khẩn
- Điều 8. Báo cáo chi tiết
- Điều 9. Báo cáo định kỳ
- Chương III ĐIỀU TRA TAI NẠN HÀNG HẢI
- Điều 10. Mục đích, yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải
- Điều 11. Các trường hợp điều tra tai nạn hàng hải
- Điều 12. Thẩm quyền điều tra tai nạn hàng hải
- Điều 13. Thỏa thuận điều tra tai nạn hàng hải
- Điều 14. Tổ điều tra tai nạn hàng hải và thành viên của tổ điều tra tai nạn hàng hải
- Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ điều tra tai nạn hàng hải
- Điều 16. Thời hạn điều tra tai nạn hàng hải
- Điều 17. Trình tự thực hiện điều tra tai nạn hàng hải
- Điều 18. Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải
- Điều 19. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải
- Điều 20. Điều tra lại tai nạn hàng hải
- Điều 21. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Điều 22. Kinh phí điều tra tai nạn hàng hải
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 23. Hiệu lực thi hành
- Điều 24. Tổ chức thực hiện
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Thông tư số 27/2012/TT-BGTVT ngày 20/07/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 27/2012/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 20-07-2012
- Ngày có hiệu lực: 15-09-2012
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-09-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1095 ngày (3 năm 0 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-09-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh