- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Ký hiệu phân biệt quốc gia
- Chương 2. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ VẬN TẢI TẠI CỬA KHẨU
- Điều 4. Phạm vi hoạt động của phương tiện
- Điều 5. Bến xe ô tô khách, bến xe ô tô hàng, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ của Việt Nam phục vụ hoạt động vận tải đường bộ Việt – Trung
Tên Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 29/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 16/12/2020
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 29/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 16/12/2020 - Điều 6. Cơ quan quản lý vận tải tại cửa khẩu
- Chương 3. GIẤY PHÉP VẬN TẢI
- Điều 7. Điều kiện cấp giấy phép vận tải
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 29/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 16/12/2020
- Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận tải loại A, B, C, E, F, G
- Điều 9. Hồ sơ cấp giấy phép vận tải
- Điều 10. Cơ quan cấp giấy phép vận tải
- Điều 11. Trình tự cấp Giấy phép vận tải, giấy giới thiệu đề nghị cấp giấy phép loại D
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 29/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 16/12/2020
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 05/2022/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 25/05/2022 - Điều 12. Cấp lại giấy phép vận tải
- Điều 13. Gia hạn giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
- Điều 14. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
- Điều 15. Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ
- Điều 16. Ngừng hoạt động tuyến, ngừng hoạt động của phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ
- Điều 17. Xử lý vi phạm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 29/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 16/12/2020
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 05/2022/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 25/05/2022 - Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
- Điều 18. Trách nhiệm của
- Điều 19. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- Điều 20. Chế độ báo cáo
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 29/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 16/12/2020
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- Điều 22. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I BIỂN KÝ HIỆU PHÂN BIỆT QUỐC GIA
- PHỤ LỤC II DANH SÁCH BẾN XE KHÁCH PHỤC VỤ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT – TRUNG
- PHỤ LỤC III DANH SÁCH TRẠM DỪNG NGHỈ PHỤC VỤ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT – TRUNG
- PHỤ LỤC IVa DANH SÁCH BẾN XE HÀNG, BÃI ĐỖ XE
Phụ lục này bị thay thế bởi Điều 1 Thông tư 26/2021/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/01/2022
- PHỤ LỤC IVb MẪU DANH SÁCH HÀNH KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 29/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 16/12/2020
- PHỤ LỤC IVc MẪU DANH SÁCH HÀNH KHÁCH HỢP ĐỒNG
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 29/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 16/12/2020
- PHỤ LỤC V ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI
- PHỤ LỤC VI ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT – TRUNG
- PHỤ LỤC VII MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIỚI THIỆU XIN CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI LOẠI D
- PHỤ LỤC VIII MẪU ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP LOẠI D
- PHỤ LỤC IX ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN TẢI
- PHỤ LỤC SỐ X MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI
- PHỤ LỤC XI MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KHAI THÁC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐỊNH KỲ
- PHỤ LỤC XII PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐỊNH KỲ GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG
- PHỤ LỤC XIII MẪU CHẤP THUẬN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐỊNH KỲ VIỆT
- PHỤ LỤC XIVa MẪU GIẤY PHÉP VẬN TẢI LOẠI A
- PHỤ LỤC XIVb MẪU GIẤY PHÉP VẬN TẢI LOẠI B
- PHỤ LỤC XIVc MẪU GIẤY PHÉP VẬN TẢI LOẠI C
- PHỤ LỤC XIVd MẪU GIẤY PHÉP VẬN TẢI LOẠI D
- PHỤ LỤC XIVđ MẪU GIẤY PHÉP VẬN TẢI LOẠI E
- PHỤ LỤC XIVe MẪU GIẤY PHÉP VẬN TẢI LOẠI F
- PHỤ LỤC XIVg MẪU GIẤY PHÉP VẬN TẢI LOẠI G
- PHỤ LỤC XV MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH
- PHỤ LỤC XVI MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29/06/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Việt Nam-Trung Hoa
- Số hiệu văn bản: 23/2012/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 29-06-2012
- Ngày có hiệu lực: 15-08-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 16-12-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-01-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 25-05-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 15-06-2023
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-03-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4216 ngày (11 năm 6 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-03-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh