- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN LUẬT QUẢN LÝ THUẾ VỀ ĐĂNG KÝ THUẾ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Mã số thuế
- Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Mục 1. HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THUẾ
- Điều 4. Thời hạn, thời gian giải quyết và số lượng hồ sơ đăng ký thuế
- Điều 5. Hồ sơ đăng ký thuế
- Điều 6. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thuế
- Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuế
- Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuế
- Điều 9. Hướng dẫn một số trường hợp cụ thể
- Mục 2. THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
- Điều 10. Trách nhiệm và thời hạn thông báo thay đổi thông tin đăng ký
- Điều 11. Hồ sơ, thủ tục thay đổi thông tin
- Điều 12. Địa điểm nộp hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế
- Điều 13. Tiếp nhận hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế
- Mục 3. CHẤM DỨT HIỆU LỰC MÃ SỐ THUẾ
- Điều 14. Chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- Điều 15. Hồ sơ, thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- Mục 4. ĐĂNG KÝ THUẾ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP TỔ CHỨC, SẮP XẾP LẠI DOANH NGHIỆP
- Điều 16. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp
- Điều 17. Bán doanh nghiệp
- Điều 18. Chuyển đơn vị trực thuộc thành độc lập hoặc ngược lại
- Điều 19. Tạm ngừng kinh doanh
- Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÃ SỐ THUẾ
- Điều 20. Trách nhiệm của người nộp thuế
- Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan thuế
- Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh
- Điều 23. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và các cơ quan liên quan
- Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 24. Đối với người nộp thuế
- Điều 25. Đối với cơ quan thuế và công chức thuế
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 26. Hiệu lực thi hành
- Điều 27. Trách nhiệm thực hiện
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Mẫu số 08-MST bị thay thế bởi Điều 9 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Luật Quản lý thuế về đăng ký thuế (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 80/2012/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 22-05-2012
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 20-12-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 20-12-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 12-08-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1503 ngày (4 năm 1 tháng 13 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 12-08-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh