- THÔNG TƯ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA “QUY PHẠM VỀ NGĂN NGỪA Ô NHIỄM DO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA”
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia “Quy phạm về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa”;
- Điều 2. Thông tư này thay thế cho Quyết định số 50/2006/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2006 và có hiệu lực thi hành sau 6 tháng kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- QCVN 17 : 2011/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ QUY PHẠM NGĂN NGỪA Ô NHIỄM DO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
- I. QUY ĐỊNH CHUNG
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1. Phạm vi điều chỉnh
- 1.2. Đối tượng áp dụng
- 1.3. Điều khoản tương đương
- 1.4. Các quy định khác
- 1.5. Giải thích từ ngữ
- Chương 2 QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC RA NGOÀI MẠN TÀU
- 2.1. Quy định chung
- 2.2. Những quy định xả nước ra ngoài mạn tàu
- 2.3. Ngoại lệ
- II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
- Phần 1 KIỂM TRA
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1. Quy định chung
- 1.2. Kiểm tra
- 1.3. Kiểm tra xác nhận và các hồ sơ liên quan
- Chương 2 KIỂM TRA LẦN ĐẦU
- 2.1. Kiểm tra lần đầu
- 2.2. Các bản vẽ và hồ sơ trình duyệt
- 2.3. Kiểm tra kết cấu và trang thiết bị
- 2.4. Kiểm tra lần đầu không có sự giám sát trong quá trình chế tạo
- Chương 3 KIỂM TRA CHU KỲ
- 3.1. Kiểm tra hàng năm
- 3.2. Kiểm tra định kỳ
- 3.3. Khối lượng kiểm tra
- Chương 4 KIỂM TRA BẤT THƯỜNG
- 4.1. Phạm vi áp dụng
- 4.2. Kiểm tra
- Phần 2 KẾT CẤU VÀ TRANG THIẾT BỊ NGĂN NGỪA Ô NHIỄM DO DẦU
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1. Quy định chung
- 1.2. Thuật ngữ và giải thích
- 1.3. Yêu cầu trang bị
- Chương 2 YÊU CẦU KẾT CẤU VÀ TRANG BỊ
- 2.1. Thiết bị phân ly dầu nước
- 2.2. Két dầu bẩn
- 2.3. Bơm và hệ thống đường ống cho két dầu bẩn
- 2.4. Bích nối xả tiêu chuẩn
- 2.5. Két thu hồi hỗn hợp dầu nước
- 2.6. Hệ thống bơm chuyển hỗn hợp dầu nước
- 2.7. Két lắng
- 2.8. Các yêu cầu đối với phương tiện tiếp nhận
- Phần 3 KẾT CẤU VÀ TRANG THIẾT BỊ NGĂN NGỪA Ô NHIỄM DO NƯỚC THẢI
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1. Quy định chung
- 1.2. Thuật ngữ và giải thích
- 1.3. Yêu cầu trang bị
- Chương 2 YÊU CẦU VỀ KẾT CẤU TRANG THIẾT BỊ
- 2.1. Két chứa
- 2.2. Hệ thống bơm, phương tiện chuyển nước thải
- Phần 4 KẾT CẤU VÀ TRANG THIẾT BỊ NGĂN NGỪA Ô NHIỄM DO CHẤT LỎNG ĐỘC HẠI
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1. Quy định chung
- 1.2. Các thuật ngữ và giải thích
- 1.3. Yêu cầu trang bị việc bố trí trả hàng, két lắng, bơm và đường ống
- Chương 2 YÊU CẦU KẾT CẤU VÀ TRANG THIẾT BỊ
- 2.1. Thiết bị của hệ thống thông gió
- 2.2. Hệ thống đo tự động ghi và điều khiển việc thải cặn độc
- 2.3. Hệ thống thải cặn các chất độc lỏng
- 2.4. Hệ thống hàng
- 2.5. Hệ thống xả dưới đường nước
- Phần 5 KẾT CẤU VÀ TRANG THIẾT BỊ NGĂN NGỪA Ô NHIỄM DO RÁC
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1. Quy định chung
- 1.2. Thuật ngữ và giải thích
- 1.3. Yêu cầu trang bị
- Chương 2 YÊU CẦU KẾT CẤU VÀ TRANG THIẾT BỊ
- 2.1. Thiết bị chứa rác
- Phần 6 KẾ HOẠCH ỨNG CỨU Ô NHIỄM VÙNG NƯỚC NGOÀI TÀU DO DẦU CỦA TÀU
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1. Quy định chung
- Chương 2 YÊU CẦU KỸ THUẬT
- 2.1. Quy định chung
- 2.2. Hạng mục trong Kế hoạch
- 2.3. Phụ lục bổ sung cho Kế hoạch
- Phần 7 KẾ HOẠCH ỨNG CỨU Ô NHIỄM VÙNG NƯỚC NGOÀI TÀU DO CÁC CHẤT LỎNG ĐỘC HẠI CỦA TÀU
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1. Quy định chung
- Chương 2 YÊU CẦU KỸ THUẬT
- 2.1. Quy định chung
- 2.2. Hạng mục trong Kế hoạch
- 2.3. Phụ lục bổ sung cho Kế hoạch
- III. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
- 1.1. Các trang thiết bị ngăn ngừa ô nhiễm lắp đặt trên phương tiện thủy nội địa phải được ququản lý chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong thiết kế, chế tạo, sửa chữa xuất nhập khẩu theo yêu cầu của Quy chuẩn này
- 1.2. Việc đăng kiểm các trang thiết bị ngăn ngừa ô nhiễm lắp đặt trên phương tiện thủy nội địa của Đăng kiểm không thay thế việc quản lý chất lượng của các tổ chức kiểm tra chất lượng ở các đơn vị thiết kế, đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy nội địa cũng như việc quản lý chất lượng của chủ phương tiện
- 1.3. hạng mục kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện thủy nội địa để cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường thuộc các thủ tục hành chính có số hồ sơ là B-BGT-033487-TT và B-BGT-108693-TT
- IV. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- 1.1. Trách nhiệm của chủ tàu, các cơ sở thiết kế, đóng mới, hoán cải, phục hồi/nâng cấp và sửa chữa trang thiết bị ngăn ngừa ô nhiễm lắp đặt trên phương tiện thủy nội địa
- 1.2. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
- V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- 1.1. Cục Đăng kiểm Việt Nam là cơ quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chuẩn này, bao gồm
- 1.2. Căn cứ vào các yêu cầu quản lý phương tiện, thực tế áp dụng Quy chuẩn, Cục Đăng kiểm Việt Nam kiến nghị Bộ Giao thông vận tải sửa đổi bổ sung trong Quy chuẩn
- 1.3. Trong trường hợp các tiêu chuẩn Việt Nam, văn bản được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định trong văn bản mới
- PHỤ LỤC I CÁC QUY ĐỊNH VỀ VÙNG NƯỚC ĐƯỢC BẢO VỆ ĐẶC BIỆT
- PHỤ LỤC II NHỮNG QUY ĐỊNH THẢI XUỐNG VÙNG NƯỚC BẢO VỆ ĐẶC BIỆT
- PHỤ LỤC III DANH MỤC CÁC CHẤT LỎNG KHÔNG PHẢI LÀ CHẤT ĐỘC HẠI
Thông tư số 70/2011/TT-BGTVT ngày 30/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia "Quy phạm về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa" (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 70/2011/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 30-12-2011
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-11-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-11-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 28-11-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1976 ngày (5 năm 5 tháng 1 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 28-11-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh