- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN VỀ VIỆC THÀNH LẬP VÀ QUẢN LÝ QUỸ MỞ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 15/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2016
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 91/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2020 - Chương II THÀNH LẬP VÀ QUẢN LÝ QUỸ MỞ
- MỤC I. THÀNH LẬP QUỸ MỞ
- Điều 3. Loại hình và tên của quỹ
- Điều 4. Hồ sơ đăng ký chào bán lần đầu chứng chỉ quỹ mở
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 15/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2016
- Điều 5. Chào bán chứng chỉ quỹ
- Điều 6. Hồ sơ đăng ký thành lập quỹ
- Điều 7. Sổ đăng ký nhà đầu tư, xác nhận quyền sở hữu
- Điều 8. Điều lệ quỹ, bản cáo bạch, bản cáo bạch tóm tắt
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 15/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2016
- MỤC II. GIAO DỊCH CHỨNG CHỈ QUỸ MỞ
- Điều 9. Tài khoản của nhà đầu tư, tài khoản ký danh
- Điều 10. Quy định chung về giao dịch chứng chỉ quỹ
- Điều 11. Lệnh mua chứng chỉ quỹ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 15/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2016
- Điều 12. Lệnh bán chứng chỉ quỹ
- Điều 13. Mua lại một phần, tạm dừng giao dịch chứng chỉ quỹ mở
- Điều 14. Giá phát hành lần đầu, giá bán, giá mua lại đơn vị quỹ mở
- MỤC III. HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA QUỸ MỞ
- Điều 15. Hạn mức đầu tư của quỹ mở
- Điều 16. Hoạt động vay, cho vay, giao dịch mua bán lại, giao dịch ký quỹ
- Điều 17. Hình thức giao dịch tài sản
- MỤC IV. GIÁ TRỊ TÀI SẢN RÒNG CỦA QUỸ
- Điều 18. Quy định chung về xác định giá trị tài sản ròng
- Điều 19. Giá trị tài sản ròng của quỹ
- Điều 20. Đền bù thiệt hại cho nhà đầu tư, quỹ
- Điều 21. Chính sách phân chia lợi nhuận của quỹ
- Điều 22. Chi phí hoạt động của quỹ
- Chương III ĐẠI HỘI NHÀ ĐẦU TƯ, BAN ĐẠI DIỆN QUỸ
- MỤC 1. ĐẠI HỘI NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư tham gia vào quỹ mở
- Điều 24. Đại hội nhà đầu tư
- Điều 25. Điều kiện, thể thức tiến hành họp đại hội nhà đầu tư
- Điều 26. Thông qua quyết định của đại hội nhà đầu tư
- Điều 27. Phản đối quyết định của đại hội nhà đầu tư
- MỤC II. BAN ĐẠI DIỆN QUỸ
- Điều 28. Ban đại diện quỹ
- Chương IV TÁI CƠ CẤU QUỸ
- Điều 29. Quy định chung về việc hợp nhất, sáp nhập quỹ
- Điều 30. Trình tự, thủ tục thực hiện hợp nhất, sáp nhập quỹ
- MỤC II. TÁCH QUỸ
- Điều 31. Quy định chung về việc tách quỹ
- Điều 32. Trình tự, thủ tục tách Quỹ
- MỤC III. GIẢI THỂ QUỸ
- Điều 33. Quy định chung về giải thể Quỹ
- Điều 34. Trình tự, thủ tục giải thể quỹ
- Chương V HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN TRONG QUẢN LÝ QUỸ MỞ
- Điều 35. Các quy định chung về Ngân hàng giám sát
- Điều 36. Hoạt động lưu ký tài sản quỹ của ngân hàng giám sát
- Điều 37. Hoạt động giám sát của ngân hàng giám sát
Điều này được bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Thông tư 15/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2016
- Điều 38. Chế độ báo cáo của ngân hàng giám sát
Điều này được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Thông tư 15/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2016
- MỤC III. ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHỨNG CHỈ QUỸ
- Điều 39. Đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ mở
- Điều 40. Hoạt động của đại lý phân phối
Điều này được bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Thông tư 15/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2016
- Điều 41. Quy định chung về nghiệp vụ phân phối chứng chỉ quỹ
- Chương VI THÔNG TIN CHO NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 42. Quy định về thông tin, quảng cáo, giới thiệu quỹ
- Điều 43. Khuyến cáo
- MỤC II. CUNG CẤP THÔNG TIN
- Điều 44. Cung cấp tài liệu, thông tin cho nhà đầu tư
Điều này được bổ sung bởi Khoản 23 Điều 1 Thông tư 15/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2016
- Điều 45. Chế độ báo cáo, lưu trữ hồ sơ, quản lý thông tin
- Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 46. Chuyển đổi quỹ đóng thành quỹ mở
- Điều 47. Tổ chức thực hiện
Thông tư số 183/2011/TT-BTC ngày 16/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn việc thành lập và quản lý Quỹ mở
- Số hiệu văn bản: 183/2011/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 16-12-2011
- Ngày có hiệu lực: 01-03-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-03-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-02-2020
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3228 ngày (8 năm 10 tháng 8 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh