- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỐI VỚI NGƯỜI HÀNH NGHỀ VÀ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Thông tư này được bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Thông tư 41/2015/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 41/2015/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 41/2015/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 4. Nguyên tắc hướng dẫn và áp dụng pháp luật
- Chương II QUY ĐỊNH VIỆC CẤP, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
- Mục 1. HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
Mục này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 41/2015/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề đối với người Việt
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 41/2015/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016 - Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề đối với người nước ngoài, người Việt
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017
Điều này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 41/2015/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016 - Điều 7. Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 41/2015/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Mục 2. TỔ CHỨC VIỆC CẤP, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
- Điều 8. Hội đồng tư vấn về cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 9. Tổ thư ký thẩm định hồ sơ cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề
- Điều 10. Mối quan hệ công tác giữa Hội đồng tư vấn và Tổ thư ký
- Mục 3. ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- Điều 11. Nguyên tắc đăng ký hành nghề
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017
Điều này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 41/2015/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016 - Điều 12. Nội dung và hình thức đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 13. Trình tự đăng ký hành nghề
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 14. Quản lý thông tin đăng ký hành nghề
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Mục 4. XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH
- Điều 15. Nguyên tắc đăng ký thực hành
- Điều 16. Xác nhận về thời gian thực hành
Điều này được bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 41/2015/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Xác nhận quá trình thực hành trước ngày 01/01/2012 đối với người hành nghề trong tổ chức không phải là cơ sở khám chữa bệnh được hướng dẫn bởi Khoản 2 Công văn 6705/BYT-KCB năm 2012 có hiệu lực từ ngày 04/10/2012 - Điều 17. Nội dung xác nhận về năng lực chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp
- Điều 18. Tổ chức việc thực hành
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Mục 5. TIÊU CHÍ ĐỂ CÔNG NHẬN BIẾT TIẾNG VIỆT THÀNH THẠO HOẶC SỬ DỤNG THÀNH THẠO NGÔN NGỮ KHÁC HOẶC ĐỦ TRÌNH ĐỘ PHIÊN DỊCH TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- Điều 19. Tiêu chí để công nhận người hành nghề biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác trong khám bệnh, chữa bệnh
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 20. Tiêu chí để công nhận người có đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 21. Điều kiện đối với cơ sở giáo dục được kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 22. Hồ sơ, thủ tục đề nghị kiểm tra hoặc công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Chương III ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- Mục 1. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Mục này được bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư 41/2015/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 23. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 24. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám đa khoa
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 25. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chuyên khoa
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 26. Các điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với phòng chẩn trị y học cổ truyền
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 27. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở giám định y khoa
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 28. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với nhà hộ sinh
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 29. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 30. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 31. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 32. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 33. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 34. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 35. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 36. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 37. Cơ sở y tế của cơ quan, đơn vị, tổ chức
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Mục 2. THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- Điều 38. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Điều 39. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017
Điều này được bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Thông tư 41/2015/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016 - Điều 40. Thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động
Điều này bị bãi bỏ bởi Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 41/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 31/12/2017
Điều này hết hiệu lực bởi Số thứ tự 5 Danh mục kèm theo Quyết định 5838/QĐ-BYT năm 2017 có hiệu lực từ ngày 28/12/2017 - Mục 3. TỔ CHỨC VIỆC CẤP, CẤP LẠI VÀ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- Điều 41. Tổ chức thẩm định để cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- Điều 42. Quy trình thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 43. Hiệu lực thi hành
- Điều 44. Điều khoản tham chiếu
- Điều 45. Tổ chức thực hiện
- Điều 46. Trách nhiệm thi hành
Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh
- Số hiệu văn bản: 41/2011/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 14-11-2011
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 27-02-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-07-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 28-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 31-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 15-01-2021
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4383 ngày (12 năm 0 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (6)
- Thông tư số 46/2013/TT-BYT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của cơ sở phục hồi chức năng (31-12-2013)
- Thông tư số 16/2014/TT-BYT ngày 22/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn thí điểm về bác sĩ gia đình và phòng khám bác sĩ gia đình (Văn bản hết hiệu lực) (22-05-2014)
- Thông tư số 41/2015/TT-BYT ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế Sửa đổi Thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (16-11-2015)
- Quyết định 5838/QĐ-BYT về công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế đến 31 tháng 12 năm 2017 (28-12-2017)
- Thông tư 41/2017/TT-BYT về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành (09-11-2017)
- Thông tư số 21/2020/TT-BYT ngày 30/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn thực hành để cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đa khoa đối với bác sỹ y khoa (30-11-2020)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Tiếng anh