- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN VỀ THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Đối tượng chịu thuế
- Điều 2. Đối tượng không chịu thuế
- Điều 3. Người nộp thuế
- Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
- Điều 4. Căn cứ tính thuế
- Điều 5. Diện tích đất tính thuế
- Điều 6. Giá của 1 m2 đất tính thuế
- Điều 7. Thuế suất
- Điều 8. Phương pháp tính thuế
- Chương III MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ
- Điều 9. Nguyên tắc miễn, giảm thuế
- Điều 10. Miễn thuế
Điều này được bổ sung bởi Điều 4 Thông tư 130/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
- Điều 11. Giảm thuế
- Điều 12. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm thuế.
- Chương IV ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ
- Điều 13. Cấp mã số thuế
- Điều 14. Thủ tục cấp mã số thuế
- Điều 15. Hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Điều 16. Khai thuế
- Điều 17. Nộp thuế
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 18. Xử lý tồn tại
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Thông tư số 153/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Số hiệu văn bản: 153/2011/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 11-11-2011
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2016
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh