- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH THỜI HẠN BẢO QUẢN TÀI LIỆU HÌNH THÀNH TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Quy định thời hạn bảo quản
- Điều 4. Bảng thời hạn bảo quản tài liệu
- Điều 5. Trình tự sắp xếp các nhóm hồ sơ, tài liệu trong từng lĩnh vực hoạt động của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- BẢNG THỜI HẠN BẢO QUẢN TÀI LIỆU HÌNH THÀNH TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA UBND CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
- I. TỔNG HỢP
- 1. Công tác lãnh đạo, chỉ đạo chung
- 2. Quy hoạch
- 3. Kế hoạch
- 4. Đầu tư
- 5. Thống kê
- 6. Thi đua, khen thưởng
- 7. Quản lý công tác văn thư, lưu trữ
- 8. Ngoại vụ, lễ tân
- 9. Cải cách hành chính
- II. KINH TẾ
- 1. Tài chính, ngân sách
- 2. Vốn, kinh phí
- 3. Quản lý công sản
- 4. Kiểm toán
- 5. Vật giá
- 6. Thuế
- 7. Quản lý thị trường
- 8. Dự trữ quốc gia
- 9. Tài chính doanh nghiệp
- 10. Hải quan
- 11. Ngân hàng
- 12. Kho bạc
- III. NÔNG NGHIỆP - LÂM NGHIỆP - NGƯ NGHIỆP - DIÊM NGHIỆP - THỦY SẢN - THỦY LỢI
- 1. Nông nghiệp
- 2. Chính sách phát triển nông thôn
- 3. Lâm nghiệp
- 4. Ngư nghiệp
- 5. Diêm nghiệp
- 6. Thủy sản
- 7. Thủy lợi
- IV. CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP
- 1. Công nghiệp
- 2. Tiểu - thủ công nghiệp
- 3. Điện
- V. GIAO THÔNG VẬN TẢI
- VI. XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
- 1. Quản lý xây dựng cơ bản
- 2. Quản lý đô thị
- 3. Quản lý và sử dụng nhà ở, đất ở
- VII. THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - DU LỊCH
- 1. Thương mại - Dịch vụ
- 2. Xuất, nhập khẩu
- 3. Kinh tế đối ngoại
- 4. Du lịch
- VIII. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
- IX. VĂN HÓA - THÔNG TIN - THỂ DỤC THỂ THAO
- 1. Văn hóa
- 2. Phát thanh - Truyền hình
- 3. Bưu chính viễn thông
- 4. Thể thao
- X. Y TẾ - XÃ HỘI
- 1. Y tế
- 2. Lao động - Thương binh - Xã hội
- 3. Bảo hiểm xã hội
- 4. Dân số - gia đình và trẻ em
- XI. KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
- 1. Khoa học, công nghệ
- 2. Công nghệ thông tin
- 3. Tài nguyên - Môi trường
- 4. Đất
- 5. Tài nguyên nước
- 6. Khí tượng thủy văn
- XII. QUỐC PHÒNG - AN NINH - TRẬT TỰ VÀ AN TOÀN XÃ HỘI
- 1. Quân sự, quốc phòng
- 2. An ninh trật tự
- XIII. DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
- 1. Dân tộc
- 2. Tôn giáo
- XIV. THI HÀNH PHÁP LUẬT
- 1. Tư pháp
- 2. Tòa án
- 3. Kiểm sát
- 4. Thanh tra, khiếu nại, tố cáo, tiếp dân
- XV. XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN VÀ QUẢN LÝ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
- 1. Xây dựng chính quyền, bầu cử
- 2. Tổ chức
- 3. Cán bộ
- 4. Lao động - tiền lương
- 6. Địa giới hành chính
- 7. Biên giới, hải đảo
- XVI. TÀI LIỆU CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH
- 1. Hành chính - Tổ chức
- 2. Thi đua khen thưởng
- 3. Văn thư, Lưu trữ
- 4. Quản trị - Tài vụ
- 5. Tài liệu của tổ chức Đảng và các tổ chức đoàn thể trong cơ quan UBND tỉnh
Thông tư số 13/2011/TT-BNV ngày 24/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong hoạt động của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Số hiệu văn bản: 13/2011/TT-BNV
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ
- Ngày ban hành: 24-10-2011
- Ngày có hiệu lực: 08-12-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-02-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4442 ngày (12 năm 2 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 05-02-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh